Thông Số Kỹ Thuật

Camry 2.0G

1.029.000.000₫

thu-vien-toyota-camry-2019-hungvuongtoyota thu-vien-toyota-camry-2019-hungvuongtoyota thu-vien-toyota-camry-2019-hungvuongtoyota thu-vien-toyota-camry-2019-hungvuongtoyota thu-vien-toyota-camry-2019-hungvuongtoyota thu-vien-toyota-camry-2019-hungvuongtoyota thu-vien-toyota-camry-2019-hungvuongtoyota thu-vien-toyota-camry-2019-hungvuongtoyota thu-vien-toyota-camry-2019-hungvuongtoyota thu-vien-toyota-camry-2019-hungvuongtoyota-1 thu-vien-toyota-camry-2019-hungvuongtoyota
MÔ TẢ
  • Kiểu dáng Sedan
  • Mẫu xe Toyota Camry
  • Số chỗ ngồi 5 chỗ
  • Kích thước 4885 x 1840 x 1445 (mm x mm x mm)
  • Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
  • Chất liệu ghế Da (Màu Be)
  • Nhiên liệu/Dung tích Xăng/60 lít
  • Tiêu thụ nhiên liệu (Thành phố) N/A
  • Màu ngoại thất Bạc - 1D4, Đen - 218, Đỏ - 3T3, Nâu -4W9, Đen - 222, Ghi - 4X7, Trắng ngọc trai - 089
  • Đèn pha Bi-LED dạng bóng chiếu
  • Mâm xe 215/55R17
  • Loại động cơ 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả)
  • Điều hòa Tự động 2 vùng độc lập
  • Màn hình DVD cảm ứng 7"
  • Trọng lượng không tải 1520 (kg)

  •  Giới Thiệu
  •  Thông Số Kỹ Thuật
  •  Dự Toán Chi Phí

Khuyễn mãi Toyota Camry mới nhất tháng 6/2019

  • Bộ quà tặng giá trị kèm theo xe: Ba lô thời trang Toyota (chính hãng); Cặp che nắng cao cấp; Bộ thảm sàn Toyota (chính hãng); 10 L nhiên liệu; Bao da tài liệu; Bao Vô lăng; Khung hình Toyota kỉ niệm; Bảo dưỡng miễn phí 1000km, 50000km, 100000km; Tặng 1 Triệu chương trình bảo dưỡng chính hãng Toyota.
  • Luôn có giảm giá, khuyến mãi tốt nhất khi khách hàng liên hệ trực tiếp Đại diện kinh doanh Toyota Hùng Vương
0933.433.729 (Ms Hạnh)
 

Hỗ trợ trả góp Toyota Camry 2019

  • Hỗ trợ vay đến 90%, LS 0.58%/tháng, trả trước 280 triệu nhận xe.
  • Thời gian vay đến 7 năm, Trả góp mỗi tháng trung bình 14-17 Triệu/tháng (cả gốc và lãi).
  • Hỗ trợ khách hàng tỉnh, lãi suất ưu đãi, hồ sơ duyệt nhanh trong ngày.
  • Hỗ trợ các khách hàng không chứng minh tài chính, vướng nợ xấu, nguồn thu thấp
  • Tải bảng tính trả góp Toyota Camry 2019
eyJpZCI6IjE5IiwibGFiZWwiOiJUXHUxZWEzaSBiXHUxZWEzbmcgdFx1MDBlZG5oIHRyXHUxZWEzIGdcdTAwZjNwIiwiYWN0aXZlIjoiMSIsIm9yaWdpbmFsX2lkIjoiNCIsInVuaXF1ZV9pZCI6InZibjIzYSIsInBhcmFtcyI6eyJlbmFibGVGb3JNZW1iZXJzaGlwIjoiMCIsInRwbCI6eyJ3aWR0aCI6IjMyMCIsIndpZHRoX21lYXN1cmUiOiJweCIsImJnX3R5cGVfMCI6Im5vbmUiLCJiZ19pbWdfMCI6IiIsImJnX2NvbG9yXzAiOiIjY2RjZGNkIiwiYmdfdHlwZV8xIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMSI6IiIsImJnX2NvbG9yXzEiOiIjY2RjZGNkIiwiYmdfdHlwZV8yIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMiI6Imh0dHBzOlwvXC9tdWFvdG9uaGFuaC52blwvd3AtY29udGVudFwvdXBsb2Fkc1wvMjAxOVwvMDFcL21hdS1iYWNrZ3JvdW5kLWRvbi1naWFuLmpwZyIsImJnX2NvbG9yXzIiOiIjZjk2OTBlIiwiYmdfdHlwZV8zIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMyI6IiIsImJnX2NvbG9yXzMiOiIjZmY4MDdjIiwiZmllbGRfZXJyb3JfaW52YWxpZCI6IiIsImZvcm1fc2VudF9tc2ciOiJUaGFuayB5b3UgZm9yIGNvbnRhY3RpbmcgdXMhIiwiZm9ybV9zZW50X21zZ19jb2xvciI6IiM0YWU4ZWEiLCJoaWRlX29uX3N1Ym1pdCI6IjEiLCJyZWRpcmVjdF9vbl9zdWJtaXQiOiIiLCJ0ZXN0X2VtYWlsIjoiaG9uZ2hhbmh0b3lvdGFAZ21haWwuY29tIiwic2F2ZV9jb250YWN0cyI6IjEiLCJleHBfZGVsaW0iOiI7IiwiZmJfY29udmVydF9iYXNlIjoiIiwiZmllbGRfd3JhcHBlciI6IjxkaXYgW2ZpZWxkX3NoZWxsX2NsYXNzZXNdIFtmaWVsZF9zaGVsbF9zdHlsZXNdPltmaWVsZF08XC9kaXY+In0sImZpZWxkcyI6W3siYnNfY2xhc3NfaWQiOiIxMiIsIm5hbWUiOiJmaXJzdF9uYW1lIiwibGFiZWwiOiIiLCJwbGFjZWhvbGRlciI6IlRcdTAwZWFuIiwidmFsdWUiOiIiLCJ2YWx1ZV9wcmVzZXQiOiIiLCJodG1sIjoidGV4dCIsIm1hbmRhdG9yeSI6IjEiLCJtaW5fc2l6ZSI6IiIsIm1heF9zaXplIjoiIiwiYWRkX2NsYXNzZXMiOiIiLCJhZGRfc3R5bGVzIjoiIiwiYWRkX2F0dHIiOiIiLCJ2bl9vbmx5X251bWJlciI6IjAiLCJ2bl9vbmx5X2xldHRlcnMiOiIwIiwidm5fcGF0dGVybiI6IjAiLCJ2bl9lcXVhbCI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiIiwidGVybXMiOiIifSx7ImJzX2NsYXNzX2lkIjoiMTIiLCJuYW1lIjoicGhvbmUiLCJsYWJlbCI6IiIsInBsYWNlaG9sZGVyIjoiU1x1MWVkMSBcdTAxMTFpXHUxZWM3biB0aG9cdTFlYTFpIiwidmFsdWUiOiIiLCJ2YWx1ZV9wcmVzZXQiOiIiLCJodG1sIjoidGV4dCIsIm1hbmRhdG9yeSI6IjEiLCJtaW5fc2l6ZSI6IiIsIm1heF9zaXplIjoiIiwiYWRkX2NsYXNzZXMiOiIiLCJhZGRfc3R5bGVzIjoiIiwiYWRkX2F0dHIiOiIiLCJ2bl9vbmx5X251bWJlciI6IjAiLCJ2bl9vbmx5X2xldHRlcnMiOiIwIiwidm5fcGF0dGVybiI6IjAiLCJ2bl9lcXVhbCI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiIiwidGVybXMiOiIifSx7ImJzX2NsYXNzX2lkIjoiMTIiLCJuYW1lIjoic2VuZCIsImxhYmVsIjoiVFx1MWVhM2kgYlx1MWVhM25nIHRcdTAwZWRuaCB0clx1MWVhMyBnXHUwMGYzcCIsImh0bWwiOiJzdWJtaXQiLCJhZGRfY2xhc3NlcyI6IiIsImFkZF9zdHlsZXMiOiIiLCJhZGRfYXR0ciI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiI2RkMzMzMyIsInRlcm1zIjoiIn1dLCJvcHRzX2F0dHJzIjp7ImJnX251bWJlciI6IjQifX0sImltZ19wcmV2aWV3Ijoic2ltcGxlLXdoaXRlLnBuZyIsInZpZXdzIjoiNjA1NjkiLCJ1bmlxdWVfdmlld3MiOiIzMzIxNiIsImFjdGlvbnMiOiIyMTQiLCJzb3J0X29yZGVyIjoiNCIsImlzX3BybyI6IjAiLCJhYl9pZCI6IjAiLCJkYXRlX2NyZWF0ZWQiOiIyMDE4LTA3LTA4IDE5OjU0OjQ0IiwiaW1nX3ByZXZpZXdfdXJsIjoiaHR0cHM6XC9cL3N1cHN5c3RpYy00MmQ3Lmt4Y2RuLmNvbVwvX2Fzc2V0c1wvZm9ybXNcL2ltZ1wvcHJldmlld1wvc2ltcGxlLXdoaXRlLnBuZyIsInZpZXdfaWQiOiIxOV8xNDA5MzAiLCJ2aWV3X2h0bWxfaWQiOiJjc3BGb3JtU2hlbGxfMTlfMTQwOTMwIiwiY29ubmVjdF9oYXNoIjoiNDcwNmVkODc0NTFmNGZiMmRhNTUxZjk1NGY2ZWU0YTgifQ==
 

Toyota Camry 2019 là mẫu sedan hạng D đã có mặt tại các đại lý và sẽ chính thức ra mắt ngày mai, 23/4/2019. Trên thế hệ thứ 8 của Camry, phiên bản này có những thay đổi đáng kể từ thiết kế ngoại thất lẫn tính năng vận hành.

  toyota-camry-2019-hungvuongtoyota.vn (36)  

Đầu tiên, thay đổi lớn nhất trên Camry 2019 chính là việc mẫu xe này được nhập khẩu nguyên chiếc thay vì lắp ráp như thế hệ trước đó. Điều này giúp Camry tận dụng được ưu thế về thuế nhập khẩu trong khu vực 0%. Cụ thể, Toyota Camry 2.0G 2019 có giá 1,029 tỷ đồng trong khi Toyota Camry 2.5Q có giá 1,235 tỷ đồng. Camry 2019 sẽ có 7 màu ngoại thất trong đó có 4 màu mới.

  Trắng-(089)-G-2

Bạc - 1D4

Đen-(218)-G-2

Đen - 218

Đỏ-(3T3)-G-2

Đỏ - 3T3

Nâu-(4W9)-G-2

Nâu -4W9

Đen-(222)-G-2

Đen - 222

Nâu-(4X7)-G-2

Ghi - 4X7

Bạc-(1D4)-G-2

Trắng ngọc trai - 089

 

Bước sang đời 2019, Toyota Camry sẽ có thiết kế cả nội và ngoại thất đều giống với phiên bản đang được bán trên toàn cầu, đặc biệt là tại Mỹ. Ngoài ra với tâm lý ưa chuộng đồ nhập khẩu của người tiêu dùng Việt, việc Camry nay đã được nhập nguyên chiếc từ Thái Lan cũng sẽ giúp mẫu xe này trở nên hấp dẫn hơn.

  toyota-camry-2019-hungvuongtoyota.vn (30)  

Về thiết kế, ngoại thất xe nổi bật với đèn pha và đèn định vị dạng LED, lưới tản nhiệt to bản với các nan ngang thiết kế uyển chuyển.

  toyota-camry-2019-hungvuongtoyota.vn (33)  

.Đầu xe là sự khác biệt lớn với cản trước thể thao, cụm đèn khá bắt mắt. Logo Toyota gắn phía trên hốc hút gió nhỏ

  toyota-camry-2019-hungvuongtoyota.vn (1)  

Kích thước tổng thể dài x rộng x cao của Toyota Camry 2019 lần lượt là 4.885 x 1.840 x 1.445 mm, chiều dài trục cơ sở 2.825 mm. Phiên bản 2.0G tại Việt Nam được trang bị bộ mâm kích thước 215/55R17. Ở thế hệ mới, xe được phát triển dựa trên nền tảng Toyota New Global Architecture (TNGA), Toyota Camry 2019 sử dụng nhiều thép cường độ cao và công nghệ đúc mới để cải thiện độ cứng cáp, mà không tăng quá nhiều trọng lượng.

  toyota-camry-2019-hungvuongtoyota.vn (2)  

Ở phía sau, đuôi xe cũng nhận được một cụm đèn hậu dạng LED, nẹp kim loại nối liền hai bên. Camry 2019 đã được giảm độ cao nắp capo và tinh gọn bảng điều khiển trung tâm, thu nhỏ kích thước cột chữ A và mở rộng cửa sổ 2 bên.

   

Bên trong, không gian nội thất của Camry 2019 là sự lột xác hoàn toàn chắc chắn sẽ khiến các khách hàng khó tính nhất cũng phải hài lòng. Tại đây nổi bật với một số trang bị như điều hòa tự động hai vùng tiêu chuẩn. với bản 2.0G, xe chỉ được trang bị 1 màn hình cảm ứng kích thước 7 inch tại trung tâm cabin thay thì 3 màn hình như bản 2.5Q. Hệ thống giải trí T-Connect Telematics kết nối người dùng ô tô. Hệ thống âm thanh 6 loa thường.

  toyota-camry-2019-hungvuongtoyota.vn (16)  

Vô-lăng là loại 3 chấu bọc da, tích hợp nhiều phím chức năng, chỉnh tay 4 hướng.

  toyota-camry-2019-hungvuongtoyota.vn (28)  

Cụm đồng hồ với màn hình hiển thị đa thông tin kích thước 4.2", có Đèn báo chế độ Eco, Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu, Chức năng báo vị trí cần số.

  toyota-camry-2019-hungvuongtoyota.vn (18)  

Màn hình cảm ứng trực quan 7 inch, dễ sử dụng, có hỗ trợ tiếng Việt. Các nút bấm xung quanh màn hình khá khó bấm.

  toyota-camry-2019-hungvuongtoyota.vn (17)  

Cần số có thiết kế gọn gàng, vừa tay và đơn giản. Xe sử dụng phanh tay điện tử, Phiên bản 2.0G có 1 chế độ lái thay vì có 3 chế độ lái Eco, Normal và Sport như trên phiên bản 2.5Q. So với thế hệ trước, Camry mới được điều chỉnh để tăng tốc tốt hơn và vận hành mạnh mẽ hơn, dù công suất động cơ giữ nguyên.

  toyota-camry-2019-hungvuongtoyota.vn (23)  

Ghế ngồi có thiết kế mới, thành ghế nhô cao ôm sát người lái. Ghế lái có khả năng chỉnh điện 10 hướng, ghế phụ cũng có khả năng chỉnh điện 8 hướng. Ghế phụ tích hợp nút điều chỉnh điện từ hàng ghế sau. Đặc biệt, Phiên bản tiêu chuẩn này không được trang bị cửa sổ trời.

  toyota-camry-2019-hungvuongtoyota.vn (22)  

Hàng ghế sau không có khả năng chỉnh điện, rèm che nắng phía sau chỉnh điện. Phiên bản này không được trang bị chức năng ga tự động

  toyota-camry-2019-hungvuongtoyota.vn (19)  

Bên cạnh điều hòa cho hàng ghế sau, có thêm 2 cổng USB được đặt sẵn để tăng tiện ích.

   

Tại Việt Nam, Bản 2.0G dùng động cơ 6AR-FSE, phun xăng trực tiếp D-4S, công suất 165 mã lực tại 6.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 199 Nm tại 4.600 vòng/phút. Hộp số là loại 6 cấp. Những công nghệ an toàn được trang bị trên Toyota Camry 2019 bao gồm hệ thống phanh ABS, EBS, BA, hệ thống cân bằng điện tử VSC, kiểm soát áp suất lốp TPMS, camera lùi. Ngoài ra còn có chức năng giữ phanh điện tử/Brake hold, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc, 9 túi khí, khung xe GOA.

 

Luôn có giảm giá, khuyến mãi tốt nhất khi khách hàng liên hệ trực tiếp đại diện kinh doanh Toyota Hùng Vương

0933.433.729 (Ms Hạnh)

Động cơ & Khung xe
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4885x 1840 x 1445
  Chiều dài cơ sở (mm) 2825
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1590/1615
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,7
  Trọng lượng không tải (kg) 1520
  Trọng lượng toàn tải (kg) 2030
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 60
Động cơ Loại động cơ 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng
  Dung tích xy lanh (cc) 1998
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm
  Loại nhiên liệu Xăng không chì
  Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút)) 123/6500
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 199/4600
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái 1 chế độ (Thường)
Hệ thống truyền động Cầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp số Số tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước Mc Pherson/McPherson Struts
  Sau Double Wishbone
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc
  Kích thước lốp 215/55R17
  Lốp dự phòng Full size spare tires (aluminum)
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt
  Sau Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Bi-LED dạng bóng chiếu
  Đèn chiếu xa Bi-LED dạng bóng chiếu
  Đèn chiếu sáng ban ngày LED
  Hệ thống rửa đèn Không có
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Có, chế độ tự ngắt
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
  Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau Đèn vị trí LED
  Đèn phanh LED
  Đèn báo rẽ Bóng thường
  Đèn lùi Bóng thường
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có (LED)
  Sau Không
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
  Chức năng gập điện
  Tích hợp đèn báo rẽ
  Tích hợp đèn chào mừng
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có
  Bộ nhớ vị trí Không có
  Chức năng sấy gương Không có
  Chức năng chống bám nước
  Chức năng chống chói tự động Không có
Gạt mưa Trước Gạt mưa tự động
  Sau Không có
Chức năng sấy kính sau Có, điều chỉnh thời gian
Ăng ten Kính sau
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm
Chắn bùn Không
Ống xả kép Không
Cánh hướng gió nóc xe Không

Nội thất

Tay lái Loại tay lái 3 chấu
  Chất liệu Bọc da
  Nút bấm điều khiển tích hợp
  Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
  Lẫy chuyển số Không có
  Bộ nhớ vị trí Không có
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Tay nắm cửa trong Mạ crôm
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
  Đèn báo chế độ Eco
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
  Chức năng báo vị trí cần số
  Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2''
Cửa sổ trời Không có

Ghế

Chất liệu bọc ghế Da
Ghế trước Loại ghế Thường
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh điện 8 hướng
  Bộ nhớ vị trí Không có
  Chức năng thông gió Không có
  Chức năng sưởi Không có
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Cố định
  Hàng ghế thứ ba Không có
  Tựa tay hàng ghế sau Có Khay đựng ly + Nắp đậy

Tiện nghi

Rèm che nắng kính sau Chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sau Không có
Hệ thống điều hòa Trước Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
  Số loa 6
  Cổng kết nối AUX
  Cổng kết nối USB
  Kết nối Bluetooth
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có
  Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có
  Kết nối wifi Không có
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay
  Kết nối điện thoại thông minh
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện Có (Tự động)
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử
Hệ thống dẫn đường Không có
Hiển thị thông tin trên kính lái Không có
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Cốp điều khiển điện Không
Hệ thống sạc không dây Không có
Ga tự động Không có

An ninh

Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có
Hệ thống thích nghi địa hình Không có
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát điểm mù Không có
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không có
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
  Góc trước
  Góc sau
Chức năng giữ phanh điện tử/Brake hold

An toàn bị động

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
  Túi khí bên hông phía trước
  Túi khí rèm
  Túi khí bên hông phía sau Không có
  Túi khí đầu gối người lái
  Túi khí đầu gối hành khách Không có
Khung xe GOA
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí
  Hàng ghế sau thứ nhất 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Dự toán chi phí [VNĐ]

Giá xe niêm yết 1,029,000,000
Lệ phí trước bạ 102,900,000
Phí cấp biển số 11,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì ĐB 1,560,000
Bảo hiểm TNDS 530,700
Tổng cộng 1,145,330,700
 
(*)   Giá trên chưa bao gồm chương trình giảm giá của Toyota Hùng Vương, Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn và nhận ưu đãi tốt nhất.
- Mức biểu phí trên áp dụng với khách hàng là cá nhân tại khu vực TP.HCM.
- Hỗ trợ mua xe trả góp: Trả trước 270 triệu đồng.

Sản Phẩm Cùng Loại

bao-gia-lan-banh