Thông Số Kỹ Thuật

Fortuner 2.4G 4×2 MT

1.033.000.000₫

toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner
MÔ TẢ
  • Kiểu dáng SUV
  • Mẫu xe Toyota Fortuner
  • Số chỗ ngồi 7 chỗ
  • Kích thước 4795 x 1855 x 1835 (mm x mm x mm)
  • Hộp số Số sàn 6 cấp/6MT
  • Chất liệu ghế Nỉ
  • Nhiên liệu/Dung tích Dầu/80 lít
  • Tiêu thụ nhiên liệu (Thành phố) 8.7 lít
  • Màu ngoại thất Trắng ngọc trai (070) - Đen (218) - Bạc (1D6) - Đồng (4V8) - Nâu (4W9)
  • Đèn pha Halogen dạng bóng chiếu
  • Mâm xe 265/65R17
  • Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L)
  • Điều hòa Chỉnh tay, 2 giàn lạnh
  • Màn hình DVD 7"
  • Trọng lượng không tải 1980 (kg)

  •  Giới Thiệu
  •  Thông Số Kỹ Thuật
  •  Dự Toán Chi Phí

Chương trình bán Toyota Fortuner mới nhất tháng 10/2019

  • Xe Sẵn có - Đủ mẫu - Đủ màu, Hỗ trợ giá khi lấy xe trong Tháng 10.
  • Tư vấn giói Bảo hiểm vàng/Phụ kiện chính hãng.
  • Bộ quà tặng giá trị kèm theo xe: Ba lô thời trang Toyota (chính hãng); Cặp che nắng cao cấp; Bộ thảm sàn Toyota (chính hãng); 10 L nhiên liệu; Bao da tài liệu; Bao Vô lăng; Khung hình Toyota kỉ niệm; Bảo dưỡng miễn phí 1000km, 50000km, 100000km; Tặng 1 Triệu chương trình bảo dưỡng chính hãng Toyota.
  • Luôn có giảm giá, khuyến mãi tốt nhất khi khách hàng liên hệ trực tiếp Đại diện kinh doanh Toyota Hùng Vương
0933.433.729 (Ms Hạnh)
 

Hỗ trợ trả góp Toyota Fortuner 2019

  • Hỗ trợ vay đến 90%, LS 0.58%/tháng, trả trước 220 triệu nhận xe.
  • Thời gian vay đến 7 năm, Trả góp mỗi tháng trung bình 14-17 Triệu/tháng (cả gốc và lãi).
  • Bao duyệt tất cả các trường hợp trả góp: nguồn thu thấp, nợ xấu, không chứng thu nhập...
  • Tải bảng tính trả góp Toyota Fortuner 2019
eyJpZCI6IjE5IiwibGFiZWwiOiJUXHUxZWEzaSBiXHUxZWEzbmcgdFx1MDBlZG5oIHRyXHUxZWEzIGdcdTAwZjNwIiwiYWN0aXZlIjoiMSIsIm9yaWdpbmFsX2lkIjoiNCIsInVuaXF1ZV9pZCI6InZibjIzYSIsInBhcmFtcyI6eyJlbmFibGVGb3JNZW1iZXJzaGlwIjoiMCIsInRwbCI6eyJ3aWR0aCI6IjMyMCIsIndpZHRoX21lYXN1cmUiOiJweCIsImJnX3R5cGVfMCI6Im5vbmUiLCJiZ19pbWdfMCI6IiIsImJnX2NvbG9yXzAiOiIjY2RjZGNkIiwiYmdfdHlwZV8xIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMSI6IiIsImJnX2NvbG9yXzEiOiIjY2RjZGNkIiwiYmdfdHlwZV8yIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMiI6Imh0dHBzOlwvXC9tdWFvdG9uaGFuaC52blwvd3AtY29udGVudFwvdXBsb2Fkc1wvMjAxOVwvMDFcL21hdS1iYWNrZ3JvdW5kLWRvbi1naWFuLmpwZyIsImJnX2NvbG9yXzIiOiIjZjk2OTBlIiwiYmdfdHlwZV8zIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMyI6IiIsImJnX2NvbG9yXzMiOiIjZmY4MDdjIiwiZmllbGRfZXJyb3JfaW52YWxpZCI6IiIsImZvcm1fc2VudF9tc2ciOiJUaGFuayB5b3UgZm9yIGNvbnRhY3RpbmcgdXMhIiwiZm9ybV9zZW50X21zZ19jb2xvciI6IiM0YWU4ZWEiLCJoaWRlX29uX3N1Ym1pdCI6IjEiLCJyZWRpcmVjdF9vbl9zdWJtaXQiOiIiLCJ0ZXN0X2VtYWlsIjoiaG9uZ2hhbmh0b3lvdGFAZ21haWwuY29tIiwic2F2ZV9jb250YWN0cyI6IjEiLCJleHBfZGVsaW0iOiI7IiwiZmJfY29udmVydF9iYXNlIjoiIiwiZmllbGRfd3JhcHBlciI6IjxkaXYgW2ZpZWxkX3NoZWxsX2NsYXNzZXNdIFtmaWVsZF9zaGVsbF9zdHlsZXNdPltmaWVsZF08XC9kaXY+In0sImZpZWxkcyI6W3siYnNfY2xhc3NfaWQiOiIxMiIsIm5hbWUiOiJmaXJzdF9uYW1lIiwibGFiZWwiOiIiLCJwbGFjZWhvbGRlciI6IlRcdTAwZWFuIiwidmFsdWUiOiIiLCJ2YWx1ZV9wcmVzZXQiOiIiLCJodG1sIjoidGV4dCIsIm1hbmRhdG9yeSI6IjEiLCJtaW5fc2l6ZSI6IiIsIm1heF9zaXplIjoiIiwiYWRkX2NsYXNzZXMiOiIiLCJhZGRfc3R5bGVzIjoiIiwiYWRkX2F0dHIiOiIiLCJ2bl9vbmx5X251bWJlciI6IjAiLCJ2bl9vbmx5X2xldHRlcnMiOiIwIiwidm5fcGF0dGVybiI6IjAiLCJ2bl9lcXVhbCI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiIiwidGVybXMiOiIifSx7ImJzX2NsYXNzX2lkIjoiMTIiLCJuYW1lIjoicGhvbmUiLCJsYWJlbCI6IiIsInBsYWNlaG9sZGVyIjoiU1x1MWVkMSBcdTAxMTFpXHUxZWM3biB0aG9cdTFlYTFpIiwidmFsdWUiOiIiLCJ2YWx1ZV9wcmVzZXQiOiIiLCJodG1sIjoidGV4dCIsIm1hbmRhdG9yeSI6IjEiLCJtaW5fc2l6ZSI6IiIsIm1heF9zaXplIjoiIiwiYWRkX2NsYXNzZXMiOiIiLCJhZGRfc3R5bGVzIjoiIiwiYWRkX2F0dHIiOiIiLCJ2bl9vbmx5X251bWJlciI6IjAiLCJ2bl9vbmx5X2xldHRlcnMiOiIwIiwidm5fcGF0dGVybiI6IjAiLCJ2bl9lcXVhbCI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiIiwidGVybXMiOiIifSx7ImJzX2NsYXNzX2lkIjoiMTIiLCJuYW1lIjoic2VuZCIsImxhYmVsIjoiVFx1MWVhM2kgYlx1MWVhM25nIHRcdTAwZWRuaCB0clx1MWVhMyBnXHUwMGYzcCIsImh0bWwiOiJzdWJtaXQiLCJhZGRfY2xhc3NlcyI6IiIsImFkZF9zdHlsZXMiOiIiLCJhZGRfYXR0ciI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiI2RkMzMzMyIsInRlcm1zIjoiIn1dLCJvcHRzX2F0dHJzIjp7ImJnX251bWJlciI6IjQifX0sImltZ19wcmV2aWV3Ijoic2ltcGxlLXdoaXRlLnBuZyIsInZpZXdzIjoiNjA1NjkiLCJ1bmlxdWVfdmlld3MiOiIzMzIxNiIsImFjdGlvbnMiOiIyMTQiLCJzb3J0X29yZGVyIjoiNCIsImlzX3BybyI6IjAiLCJhYl9pZCI6IjAiLCJkYXRlX2NyZWF0ZWQiOiIyMDE4LTA3LTA4IDE5OjU0OjQ0IiwiaW1nX3ByZXZpZXdfdXJsIjoiaHR0cHM6XC9cL3N1cHN5c3RpYy00MmQ3Lmt4Y2RuLmNvbVwvX2Fzc2V0c1wvZm9ybXNcL2ltZ1wvcHJldmlld1wvc2ltcGxlLXdoaXRlLnBuZyIsInZpZXdfaWQiOiIxOV8yNjMyMzIiLCJ2aWV3X2h0bWxfaWQiOiJjc3BGb3JtU2hlbGxfMTlfMjYzMjMyIiwiY29ubmVjdF9oYXNoIjoiM2U0OTdlMTdhMmYxNzU3YjViNGI3YmM3YzAyZjBhMmYifQ==

Toyota Fortuner 2019 trở lại sản xuất trong nước

  • TMV lắp ráp 4 phiên bản bao gồm 2.8V 4x4 máy dầu số tự động, 2.7V 4x2 máy xăng số tự động TRD, 2.4G 4x2 máy dầu số tự động và 2.4G 4x2 máy dầu số sàn, và tiếp tục nhập khẩu 2 phiên bản 2.7V 4x4 máy xăng số tự động và 2.7V 4x2 máy xăng số tự động từ Indonesia.
  • Phiên bản 2.7V 4x2 máy xăng TRD với bộ phụ kiện thể thao bao gồm lưới tản nhiệt mới, mâm xe 18 inch, ốp cản trước, ốp cản sau, logo TRD ở sườn xe và màu ngoại thất trắng ngọc trai mang lại diện mạo mới mẻ, phù hợp với các khách hàng cá nhân yêu thích phong cách trẻ trung, cá tính và thể thao.
  • Trang bị đầu DVD, camera lùi cho phiên bản 2.4G 4x2 máy dầu số sàn và camera lùi cho phiên bản 2.4G 4x2 máy dầu số tự động.

Giá bán chính thức của các phiên bản

Đánh giá sơ bộ

Nếu chỉ dùng 1 từ duy nhất để nói về vẻ bề ngoài của Fortuner 2019, thì chắc mọi người sẽ chọn từ “khỏe”. Nhờ những điểm thay đổi ở cả phần trước và sau xe, chiếc xe trông khỏe khoắn hơn hẳn phiên bản cũ.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-2

 

Phần đầu xe là điểm tác động đến thị giác của người dùng ngay từ cái nhìn ban đầu. Thiết kế cản trước hơi hướng ra phía trước, với các đường dập nổi góc cạnh.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-3

 

Hệ thống đèn trước dạng Bi – LED kèm tính năng tự động bật/tắt rất tiện lợi được trang bị trên các phiên bác 2.8V và 2.7V. Các phiên bản Forutner còn lại là bóng halogen dạng bóng chiếu.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-4

 

Ở phần thân xe. Yếu tố tạo nên cái sự “khỏe” cho chiếc xe chính là những đường gân dập nổi. Và quan trọng hơn cả, 3 đường gân nói trên còn có tác dụng khí động học đáng kể khi xe đón các luồng gió lúc vận hành.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-16

 

Fortuner mới còn được trang bị giá nóc thể thao. Một điểm nữa khiến tổng thể chiếc xe trông mạnh mẽ hơn là vành xe 18-inch, 6 chấu kép.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-5

 

Phía sau xe, nếu ai tinh ý sẽ thấy nó khá giống với phần đuôi của mẫu xe hạng sang Lexus LX 570. Cụm đèn sau hay các thanh mạ crôm được bố trí để cố tình tạo ra sự “bề thế”, đồng thời “lừa” thị giác người nhìn, khiến như thể là chiếc xe có trọng tâm thấp và chắc chắn.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-6

 

Khoang xe Fortuner 2019 thân thiện và dễ sử dụng. Các ghế đều được bọc da cho tất cả các phiên bản ngoại trừ bản 2.4 MT 4x2.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-7

 

Vô-lăng được tích hợp các phím điều khiển âm thanh và điều hòa, điện thoải rảnh tay, điều chỉnh giọng nói rất tiện dụng. Hệ thống kiểm soát hành trình (cruise control), lẫy chuyển số trên vô-lăng (ngoại trừ bản 2.4 MT 4x2) , nút khởi động start/stop được trang bị đầy đủ.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-8

 

Bảng đồng hồ Optitron sắc nét, màn hình TFT cung cấp các thông tin cần thiết cho người lái.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-9

 

Fortuner 2019 một màn hình cảm ứng 7 inch trên tất cả các phiên bản. Màn hình này vừa có chức năng giải trí, chơi nhạc, đọc các thông số về xe, vừa là “cam” camera lùi.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-10

 

Ghế ở hàng thứ 2 của mẫu SUV nhà Toyota vẫn cho một vị trí ngồi thoải mái. Hàng ghế thứ 2 cũng trở nên tiện nghi hơn bởi bệ tì tựa tay ở giữa với thao tác gập 1 chạm. Hàng ghế thứ 3 có móc treo dời về trụ D, người sử dụng có thể “treo” ghế lên mà không mất quá nhiều sức.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-12

 

Fortuner 2019 ngoài các công nghệ điện tử ABS, EBD, BA giúp nâng cao an toàn trong tình huống chở tải hay vào cua, xe mới còn được bổ sung Hệ thống cân bằng điện tử VSC với công tắc tắt OFF kiểm soát công suất động cơ và phân bổ lực phanh hợp lý tới từng bánh xe, nhờ đó giảm thiểu nguy cơ mất lái và trượt bánh xe đặc biệt trên các cung đường trơn trượt hay khi vào cua gấp. Để bảo vệ cho người lái và hành khách phía trước khỏi va chạm, Fortuner 2019 còn được trang bị 2 túi khí trước, 2 túi khí bên phía trước, 2 túi khí rèm và 1 túi khí đầu gối người lái.

 

Luôn có giảm giá, khuyến mãi tốt nhất khi khách hàng liên hệ trực tiếp đại diện kinh doanh Toyota Hùng Vương

0933.433.729 (Ms Hạnh)

Động cơ & Khung xe
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở (mm) 2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1545/1555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
Trọng lượng không tải (kg) 1980
Trọng lượng toàn tải (kg) 2605
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Dung tích khoang hành lý (L) N/A
Dung tích khoang chở hàng (L) N/A
Động cơ Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 2393
Tỉ số nén 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu Dầu/ Diesel
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 110/(148)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 400/1600-2000
Tốc độ tối đa 160
Khả năng tăng tốc -
Tiêu chuẩn khí thải -
Chế độ lái Có/With
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Thủy lực/Hydraulic
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 265/65R17
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 7.2
Trong đô thị 8.7
Ngoài đô thị 6.2
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
Đèn chiếu xa Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay/Manual (LS)
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Tích hợp đèn chào mừng Không có/Without
Màu Cùng màu thân xe/Colored
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng sấy gương Không có/Without
Chức năng chống bám nước Không có/Without
Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Sau Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe/Colored
Bộ quây xe thể thao Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Có/With
Sau Có/With
Lưới tản nhiệt Trước Dạng sơn/Paint
Sau Trước + sau
Cánh hướng gió sau
Chắn bùn Trước + sau
Ống xả kép Không có/Without
Nội thất
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Không có/Without
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình đơn sắc)/ With (monochrome dot)
Ghế
Chất liệu bọc ghế Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế Loại thể thao/Sport type
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng thông gió Không có/Without
Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Hàng ghế thứ bốn Không có/Without
Hàng ghế thứ năm Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau Có/With
Tiện nghi
Rèm che nắng kính sau Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay, 2 giàn lạnh/ Manual, dual cooler
Cửa gió sau Có/With
Hộp làm mát Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD
Số loa 6
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
Kết nối wifi Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có/Without
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/with
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Cốp điều khiển điện Không có/Without
Hệ thống sạc không dây Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình Không có/without
An ninh
Hệ thống báo động Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Có/With
Camera lùi Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
Góc trước Không có/Without
Góc sau Không có/Without
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With
Cột lái tự đổ Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ Có/With

Dự toán chi phí [VNĐ]

Giá xe niêm yết 1,033,000,000
Lệ phí trước bạ 103,300,000
Phí cấp biển số 11,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì ĐB 1,560,000
Bảo hiểm TNDS 943,000
Tổng cộng 1,150,143,000
 
(*)   Giá trên chưa bao gồm chương trình giảm giá của Toyota Hùng Vương, Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn và nhận ưu đãi tốt nhất.
- Mức biểu phí trên áp dụng với khách hàng là cá nhân tại khu vực TP.HCM.
- Hỗ trợ mua xe trả góp: Trả trước 272 triệu đồng VNĐ.

Sản Phẩm Cùng Loại

bao-gia-lan-banh