Thông Số Kỹ Thuật

Fortuner 2.8V 4×4

1.354.000.000₫

toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner toyota-forturner
MÔ TẢ
  • Kiểu dáng SUV
  • Mẫu xe Toyota Fortuner
  • Số chỗ ngồi 7 chỗ
  • Kích thước 4795 x 1855 x 1835 (mm x mm x mm)
  • Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
  • Chất liệu ghế Da
  • Nhiên liệu/Dung tích Dầu/80 lít
  • Tiêu thụ nhiên liệu (Thành phố) 11.4 lít
  • Màu ngoại thất Trắng ngọc trai (070) - Đen (218) - Bạc (1D6) - Đồng (4V8) - Nâu (4W9)
  • Đèn pha LED dạng bóng chiếu
  • Mâm xe 265/60R18
  • Loại động cơ 1GD-FTV (2.8L)
  • Điều hòa Tự động, 2 giàn lạnh
  • Màn hình DVD cảm ứng 7"
  • Trọng lượng không tải 2105 (kg)

  •  Giới Thiệu
  •  Thông Số Kỹ Thuật
  •  Dự Toán Chi Phí

Chương trình bán Toyota Fortuner mới nhất tháng 10/2019

  • Xe Sẵn có - Đủ mẫu - Đủ màu, Hỗ trợ giá khi lấy xe trong Tháng 10.
  • Hỗ trợ lên đến 70 triệu thông qua lệ phí trước bạ.
  • Tư vấn giói Bảo hiểm vàng/Phụ kiện chính hãng.
  • Bộ quà tặng giá trị kèm theo xe: Ba lô thời trang Toyota (chính hãng); Cặp che nắng cao cấp; Bộ thảm sàn Toyota (chính hãng); 10 L nhiên liệu; Bao da tài liệu; Bao Vô lăng; Khung hình Toyota kỉ niệm; Bảo dưỡng miễn phí 1000km, 50000km, 100000km; Tặng 1 Triệu chương trình bảo dưỡng chính hãng Toyota.
  • Luôn có giảm giá, khuyến mãi tốt nhất khi khách hàng liên hệ trực tiếp Đại diện kinh doanh Toyota Hùng Vương
0933.433.729 (Ms Hạnh)
 

Hỗ trợ trả góp Toyota Fortuner 2019

  • Hỗ trợ vay đến 90%, LS 0.58%/tháng, trả trước 220 triệu nhận xe.
  • Thời gian vay đến 7 năm, Trả góp mỗi tháng trung bình 14-17 Triệu/tháng (cả gốc và lãi).
  • Bao duyệt tất cả các trường hợp trả góp: nguồn thu thấp, nợ xấu, không chứng thu nhập...
  • Tải bảng tính trả góp Toyota Fortuner 2019
eyJpZCI6IjE5IiwibGFiZWwiOiJUXHUxZWEzaSBiXHUxZWEzbmcgdFx1MDBlZG5oIHRyXHUxZWEzIGdcdTAwZjNwIiwiYWN0aXZlIjoiMSIsIm9yaWdpbmFsX2lkIjoiNCIsInVuaXF1ZV9pZCI6InZibjIzYSIsInBhcmFtcyI6eyJlbmFibGVGb3JNZW1iZXJzaGlwIjoiMCIsInRwbCI6eyJ3aWR0aCI6IjMyMCIsIndpZHRoX21lYXN1cmUiOiJweCIsImJnX3R5cGVfMCI6Im5vbmUiLCJiZ19pbWdfMCI6IiIsImJnX2NvbG9yXzAiOiIjY2RjZGNkIiwiYmdfdHlwZV8xIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMSI6IiIsImJnX2NvbG9yXzEiOiIjY2RjZGNkIiwiYmdfdHlwZV8yIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMiI6Imh0dHBzOlwvXC9tdWFvdG9uaGFuaC52blwvd3AtY29udGVudFwvdXBsb2Fkc1wvMjAxOVwvMDFcL21hdS1iYWNrZ3JvdW5kLWRvbi1naWFuLmpwZyIsImJnX2NvbG9yXzIiOiIjZjk2OTBlIiwiYmdfdHlwZV8zIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMyI6IiIsImJnX2NvbG9yXzMiOiIjZmY4MDdjIiwiZmllbGRfZXJyb3JfaW52YWxpZCI6IiIsImZvcm1fc2VudF9tc2ciOiJUaGFuayB5b3UgZm9yIGNvbnRhY3RpbmcgdXMhIiwiZm9ybV9zZW50X21zZ19jb2xvciI6IiM0YWU4ZWEiLCJoaWRlX29uX3N1Ym1pdCI6IjEiLCJyZWRpcmVjdF9vbl9zdWJtaXQiOiIiLCJ0ZXN0X2VtYWlsIjoiaG9uZ2hhbmh0b3lvdGFAZ21haWwuY29tIiwic2F2ZV9jb250YWN0cyI6IjEiLCJleHBfZGVsaW0iOiI7IiwiZmJfY29udmVydF9iYXNlIjoiIiwiZmllbGRfd3JhcHBlciI6IjxkaXYgW2ZpZWxkX3NoZWxsX2NsYXNzZXNdIFtmaWVsZF9zaGVsbF9zdHlsZXNdPltmaWVsZF08XC9kaXY+In0sImZpZWxkcyI6W3siYnNfY2xhc3NfaWQiOiIxMiIsIm5hbWUiOiJmaXJzdF9uYW1lIiwibGFiZWwiOiIiLCJwbGFjZWhvbGRlciI6IlRcdTAwZWFuIiwidmFsdWUiOiIiLCJ2YWx1ZV9wcmVzZXQiOiIiLCJodG1sIjoidGV4dCIsIm1hbmRhdG9yeSI6IjEiLCJtaW5fc2l6ZSI6IiIsIm1heF9zaXplIjoiIiwiYWRkX2NsYXNzZXMiOiIiLCJhZGRfc3R5bGVzIjoiIiwiYWRkX2F0dHIiOiIiLCJ2bl9vbmx5X251bWJlciI6IjAiLCJ2bl9vbmx5X2xldHRlcnMiOiIwIiwidm5fcGF0dGVybiI6IjAiLCJ2bl9lcXVhbCI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiIiwidGVybXMiOiIifSx7ImJzX2NsYXNzX2lkIjoiMTIiLCJuYW1lIjoicGhvbmUiLCJsYWJlbCI6IiIsInBsYWNlaG9sZGVyIjoiU1x1MWVkMSBcdTAxMTFpXHUxZWM3biB0aG9cdTFlYTFpIiwidmFsdWUiOiIiLCJ2YWx1ZV9wcmVzZXQiOiIiLCJodG1sIjoidGV4dCIsIm1hbmRhdG9yeSI6IjEiLCJtaW5fc2l6ZSI6IiIsIm1heF9zaXplIjoiIiwiYWRkX2NsYXNzZXMiOiIiLCJhZGRfc3R5bGVzIjoiIiwiYWRkX2F0dHIiOiIiLCJ2bl9vbmx5X251bWJlciI6IjAiLCJ2bl9vbmx5X2xldHRlcnMiOiIwIiwidm5fcGF0dGVybiI6IjAiLCJ2bl9lcXVhbCI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiIiwidGVybXMiOiIifSx7ImJzX2NsYXNzX2lkIjoiMTIiLCJuYW1lIjoic2VuZCIsImxhYmVsIjoiVFx1MWVhM2kgYlx1MWVhM25nIHRcdTAwZWRuaCB0clx1MWVhMyBnXHUwMGYzcCIsImh0bWwiOiJzdWJtaXQiLCJhZGRfY2xhc3NlcyI6IiIsImFkZF9zdHlsZXMiOiIiLCJhZGRfYXR0ciI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiI2RkMzMzMyIsInRlcm1zIjoiIn1dLCJvcHRzX2F0dHJzIjp7ImJnX251bWJlciI6IjQifX0sImltZ19wcmV2aWV3Ijoic2ltcGxlLXdoaXRlLnBuZyIsInZpZXdzIjoiNjA1NjkiLCJ1bmlxdWVfdmlld3MiOiIzMzIxNiIsImFjdGlvbnMiOiIyMTQiLCJzb3J0X29yZGVyIjoiNCIsImlzX3BybyI6IjAiLCJhYl9pZCI6IjAiLCJkYXRlX2NyZWF0ZWQiOiIyMDE4LTA3LTA4IDE5OjU0OjQ0IiwiaW1nX3ByZXZpZXdfdXJsIjoiaHR0cHM6XC9cL3N1cHN5c3RpYy00MmQ3Lmt4Y2RuLmNvbVwvX2Fzc2V0c1wvZm9ybXNcL2ltZ1wvcHJldmlld1wvc2ltcGxlLXdoaXRlLnBuZyIsInZpZXdfaWQiOiIxOV83MjczMjEiLCJ2aWV3X2h0bWxfaWQiOiJjc3BGb3JtU2hlbGxfMTlfNzI3MzIxIiwiY29ubmVjdF9oYXNoIjoiNDcwNmVkODc0NTFmNGZiMmRhNTUxZjk1NGY2ZWU0YTgifQ==

Toyota Fortuner 2019 trở lại sản xuất trong nước

  • TMV lắp ráp 4 phiên bản bao gồm 2.8V 4x4 máy dầu số tự động, 2.7V 4x2 máy xăng số tự động TRD, 2.4G 4x2 máy dầu số tự động và 2.4G 4x2 máy dầu số sàn, và tiếp tục nhập khẩu 2 phiên bản 2.7V 4x4 máy xăng số tự động và 2.7V 4x2 máy xăng số tự động từ Indonesia.
  • Phiên bản 2.7V 4x2 máy xăng TRD với bộ phụ kiện thể thao bao gồm lưới tản nhiệt mới, mâm xe 18 inch, ốp cản trước, ốp cản sau, logo TRD ở sườn xe và màu ngoại thất trắng ngọc trai mang lại diện mạo mới mẻ, phù hợp với các khách hàng cá nhân yêu thích phong cách trẻ trung, cá tính và thể thao.
  • Trang bị đầu DVD, camera lùi cho phiên bản 2.4G 4x2 máy dầu số sàn và camera lùi cho phiên bản 2.4G 4x2 máy dầu số tự động.

Giá bán chính thức của các phiên bản

Đánh giá sơ bộ

Nếu chỉ dùng 1 từ duy nhất để nói về vẻ bề ngoài của Fortuner 2019, thì chắc mọi người sẽ chọn từ “khỏe”. Nhờ những điểm thay đổi ở cả phần trước và sau xe, chiếc xe trông khỏe khoắn hơn hẳn phiên bản cũ.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-2

 

Phần đầu xe là điểm tác động đến thị giác của người dùng ngay từ cái nhìn ban đầu. Thiết kế cản trước hơi hướng ra phía trước, với các đường dập nổi góc cạnh.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-3

 

Hệ thống đèn trước dạng Bi – LED kèm tính năng tự động bật/tắt rất tiện lợi được trang bị trên các phiên bác 2.8V và 2.7V. Các phiên bản Forutner còn lại là bóng halogen dạng bóng chiếu.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-4

 

Ở phần thân xe. Yếu tố tạo nên cái sự “khỏe” cho chiếc xe chính là những đường gân dập nổi. Và quan trọng hơn cả, 3 đường gân nói trên còn có tác dụng khí động học đáng kể khi xe đón các luồng gió lúc vận hành.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-16

 

Fortuner mới còn được trang bị giá nóc thể thao. Một điểm nữa khiến tổng thể chiếc xe trông mạnh mẽ hơn là vành xe 18-inch, 6 chấu kép.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-5

 

Phía sau xe, nếu ai tinh ý sẽ thấy nó khá giống với phần đuôi của mẫu xe hạng sang Lexus LX 570. Cụm đèn sau hay các thanh mạ crôm được bố trí để cố tình tạo ra sự “bề thế”, đồng thời “lừa” thị giác người nhìn, khiến như thể là chiếc xe có trọng tâm thấp và chắc chắn.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-6

 

Khoang xe Fortuner 2019 thân thiện và dễ sử dụng. Các ghế đều được bọc da cho tất cả các phiên bản ngoại trừ bản 2.4 MT 4x2.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-7

 

Vô-lăng được tích hợp các phím điều khiển âm thanh và điều hòa, điện thoải rảnh tay, điều chỉnh giọng nói rất tiện dụng. Hệ thống kiểm soát hành trình (cruise control), lẫy chuyển số trên vô-lăng (ngoại trừ bản 2.4 MT 4x2) , nút khởi động start/stop được trang bị đầy đủ.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-8

 

Bảng đồng hồ Optitron sắc nét, màn hình TFT cung cấp các thông tin cần thiết cho người lái.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-9

 

Fortuner 2019 một màn hình cảm ứng 7 inch trên tất cả các phiên bản. Màn hình này vừa có chức năng giải trí, chơi nhạc, đọc các thông số về xe, vừa là “cam” camera lùi.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-10

 

Ghế ở hàng thứ 2 của mẫu SUV nhà Toyota vẫn cho một vị trí ngồi thoải mái. Hàng ghế thứ 2 cũng trở nên tiện nghi hơn bởi bệ tì tựa tay ở giữa với thao tác gập 1 chạm. Hàng ghế thứ 3 có móc treo dời về trụ D, người sử dụng có thể “treo” ghế lên mà không mất quá nhiều sức.

 

toyota-fortuner-may-dau-hai-cau-so-tu-dong-2018-hungvuongtoyota.vn-12

 

Fortuner 2019 ngoài các công nghệ điện tử ABS, EBD, BA giúp nâng cao an toàn trong tình huống chở tải hay vào cua, xe mới còn được bổ sung Hệ thống cân bằng điện tử VSC với công tắc tắt OFF kiểm soát công suất động cơ và phân bổ lực phanh hợp lý tới từng bánh xe, nhờ đó giảm thiểu nguy cơ mất lái và trượt bánh xe đặc biệt trên các cung đường trơn trượt hay khi vào cua gấp. Để bảo vệ cho người lái và hành khách phía trước khỏi va chạm, Fortuner 2019 còn được trang bị 2 túi khí trước, 2 túi khí bên phía trước, 2 túi khí rèm và 1 túi khí đầu gối người lái.

 

Luôn có giảm giá, khuyến mãi tốt nhất khi khách hàng liên hệ trực tiếp đại diện kinh doanh Toyota Hùng Vương

0933.433.729 (Ms Hạnh)

Động cơ & Khung xe
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4795 x 1855 x 1835
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) -
  Chiều dài cơ sở (mm) 2745
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1545 /1555
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 29/25
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
  Trọng lượng không tải (kg) 2105
  Trọng lượng toàn tải (kg) 2750
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
  Dung tích khoang hành lý (L) N/A
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 1GD-FTV (2.8L)
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 2755
  Tỉ số nén 15.6
  Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu Dầu/Diesel
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 130 (174)/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 450/2400
  Tốc độ tối đa 180
  Khả năng tăng tốc -
  Hệ số cản khí -
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động Không có/without
Chế độ lái   Có/With
Hệ thống truyền động   Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số   Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
  Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 265/60R18
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 8.7
  Trong đô thị 11.4
  Ngoài đô thị 7.2
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED dạng bóng chiếu/ LED Projector
  Đèn chiếu xa LED dạng bóng chiếu/ LED Projector
  Đèn chiếu sáng ban ngày LED
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Có/With
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động/Auto (ALS)
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Có/With
Cụm đèn sau   LED
Đèn báo phanh trên cao   LED
Đèn sương mù Trước Có/With
  Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
  Chức năng gập điện Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng Có/With
  Màu Cùng màu thân xe/Colored
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng sấy gương Không có/Without
  Chức năng chống bám nước Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
  Sau Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau   Có/With
Ăng ten   Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài   Mạ crôm/Chrome plating
Bộ quây xe thể thao   Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Có/With
  Sau Có/With
Lưới tản nhiệt Trước Dạng chrome/Chrome
Chắn bùn   Trước + sau
Ống xả kép   Không có/Without
Nội thất
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
  Chất liệu Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/ Leather, wood, silver ornamentation
  Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
  Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
  Lẫy chuyển số Có/With
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong   Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
  Đèn báo chế độ Eco Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")
Ghế
Chất liệu bọc ghế   Da/Leather
Ghế trước Loại ghế Loại thể thao/Sport type
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng thông gió Không có/Without
  Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
  Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/ Manual reclining, 50:50 tumble, space up
  Hàng ghế thứ bốn Không có/Without
  Hàng ghế thứ năm Không có/Without
  Tựa tay hàng ghế sau Có/With
Tiện nghi
Rèm che nắng kính sau   Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau   Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Tự động, 2 giàn lạnh/Auto, dual cooler
Cửa gió sau   Có/With
Hộp làm mát   Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
  Số loa 6
  Cổng kết nối AUX Có/With
  Cổng kết nối USB Có/With
  Kết nối Bluetooth Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
  Kết nối wifi Không có/Without
  Kết nối điện thoại thông minh Có/With
  Kết nối HDMI Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm   Có/With
Khóa cửa điện   Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện   Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/ With (Auto, jam protection for all windows)
Cốp điều khiển điện   Có/With
Hệ thống sạc không dây   Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình   Có/With
An ninh
Hệ thống báo động   Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Có/With
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh   Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp   Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử   Có/With
Hệ thống ổn định thân xe   Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo   Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo   Có/With
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình   Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình   Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp   Có/With
Camera lùi   Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
  Góc trước Không có/Without
  Góc sau Không có/Without
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Có/With
  Túi khí rèm Có/With
  Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA   Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ   Có/With
Cột lái tự đổ   Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ   Có/With

Dự toán chi phí [VNĐ]

Giá xe niêm yết 1,354,000,000
Lệ phí trước bạ 135,400,000
Phí cấp biển số 11,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì ĐB 1,560,000
Bảo hiểm TNDS 943,000
Tổng cộng 1,503,243,000
 
(*)   Giá trên chưa bao gồm chương trình giảm giá của Toyota Hùng Vương, Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn và nhận ưu đãi tốt nhất.
- Mức biểu phí trên áp dụng với khách hàng là cá nhân tại khu vực TP.HCM.
Hỗ trợ mua xe trả góp: Trả trước 365 triệu đồng.

Sản Phẩm Cùng Loại

bao-gia-lan-banh