Thông Số Kỹ Thuật

Hilux 2.4E 4×2 AT MLM

695.000.000₫

Hilux Hilux Hilux Hilux Hilux Hilux Hilux
MÔ TẢ
  • Kiểu dáng Bán tải
  • Mẫu xe Toyota Hilux
  • Số chỗ ngồi 5 chỗ
  • Kích thước 5330 x 1855 x 1815 (mm x mm x mm)
  • Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
  • Chất liệu ghế Nỉ
  • Nhiên liệu/Dung tích Dầu/80 lít
  • Tiêu thụ nhiên liệu (Thành phố) N/A
  • Màu ngoại thất Bạc (1D6) - Cam ánh kim (4R8) - Đen (218) - Đỏ (3T6) - Trắng ngọc trai (070) - Xám (1G3)
  • Đèn pha Halogen phản xạ đa hướng
  • Mâm xe 265/65R17
  • Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L)
  • Điều hòa Chỉnh tay
  • Màn hình DVD cảm ứng 7"
  • Trọng lượng không tải 1870-1930 (kg)

  •  Giới Thiệu
  •  Thông Số Kỹ Thuật
  •  Dự Toán Chi Phí

Toyota Hilux 2018 là phiên bản nâng cấp giữa đời của thế hệ Hilux thứ 8 ra mắt thị trường Việt Nam vào năm 2015. Điểm đáng chú ý ở đợt nâng cấp này là cả 3 phiên bản Hilux 2018 đều có 7 túi khí, hệ thống ổn định thân xe điện tử và kiểm soát hành trình Cruise Control. Mặc dù có thêm nhiều trang bị an toàn và tiện nghi nhưng mức giá của Hilux 2018 không thay đổi nhiều so với trước. Lý do là vì mức thuế nhập khẩu trong khu vực đã giảm từ 30% ở năm 2017 về 0% trong năm nay. 

  Toyota-Hilux-2018-hungvuongtoyota.vn-13  

Bảng giá các phiên bản Hilux 2018 như sau (đã bao gồm VAT): 

 
Phiên bản Giá bán lẻ (bao gồm VAT)
Hilux 2.8 lít 2 cầu MLM (Máy dầu – số tự động 6 cấp) 878,000,000 VND
Hilux 2.8 lít 2 cầu MLM (Máy dầu – số tự động 6 cấp) 793,000,000 VND
Hilux 2.4 lít 1 2 cầu (Máy dầu – số sàn 6 cấp) 695,000,000 VND
 

Mức giá trên là giá bán đề xuất từ Toyota Việt Nam, mức giá này chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Để tải bảng tính chi phí lăn bánh cho Hilux 2018, Quý khách vui lòng xem Form bên dưới:

eyJpZCI6IjIwIiwibGFiZWwiOiJHXHUxZWNkaSBsXHUxZWExaSBuZ2F5IGNobyB0XHUwMGY0aSAtIFBPU1QiLCJhY3RpdmUiOiIxIiwib3JpZ2luYWxfaWQiOiI0IiwidW5pcXVlX2lkIjoidmJuMjNhIiwicGFyYW1zIjp7ImVuYWJsZUZvck1lbWJlcnNoaXAiOiIwIiwidHBsIjp7IndpZHRoIjoiMzIwIiwid2lkdGhfbWVhc3VyZSI6InB4IiwiYmdfdHlwZV8wIjoibm9uZSIsImJnX2ltZ18wIjoiIiwiYmdfY29sb3JfMCI6IiNjZGNkY2QiLCJiZ190eXBlXzEiOiJjb2xvciIsImJnX2ltZ18xIjoiIiwiYmdfY29sb3JfMSI6IiNjZGNkY2QiLCJiZ190eXBlXzIiOiJjb2xvciIsImJnX2ltZ18yIjoiaHR0cHM6XC9cL211YW90b25oYW5oLnZuXC93cC1jb250ZW50XC91cGxvYWRzXC8yMDE5XC8wMVwvbWF1LWJhY2tncm91bmQtZG9uLWdpYW4uanBnIiwiYmdfY29sb3JfMiI6IiNmOTY5MGUiLCJiZ190eXBlXzMiOiJjb2xvciIsImJnX2ltZ18zIjoiIiwiYmdfY29sb3JfMyI6IiNmZjgwN2MiLCJmaWVsZF9lcnJvcl9pbnZhbGlkIjoiIiwiZm9ybV9zZW50X21zZyI6IlRoYW5rIHlvdSBmb3IgY29udGFjdGluZyB1cyEiLCJmb3JtX3NlbnRfbXNnX2NvbG9yIjoiIzRhZThlYSIsImhpZGVfb25fc3VibWl0IjoiMSIsInJlZGlyZWN0X29uX3N1Ym1pdCI6IiIsInRlc3RfZW1haWwiOiJob25naGFuaHRveW90YUBnbWFpbC5jb20iLCJzYXZlX2NvbnRhY3RzIjoiMSIsImV4cF9kZWxpbSI6IjsiLCJmYl9jb252ZXJ0X2Jhc2UiOiIiLCJmaWVsZF93cmFwcGVyIjoiPGRpdiBbZmllbGRfc2hlbGxfY2xhc3Nlc10gW2ZpZWxkX3NoZWxsX3N0eWxlc10+W2ZpZWxkXTxcL2Rpdj4ifSwiZmllbGRzIjpbeyJic19jbGFzc19pZCI6IjEyIiwibmFtZSI6ImZpcnN0X25hbWUiLCJsYWJlbCI6IiIsInBsYWNlaG9sZGVyIjoiVFx1MDBlYW4iLCJ2YWx1ZSI6IiIsInZhbHVlX3ByZXNldCI6IiIsImh0bWwiOiJ0ZXh0IiwibWFuZGF0b3J5IjoiMSIsIm1pbl9zaXplIjoiIiwibWF4X3NpemUiOiIiLCJhZGRfY2xhc3NlcyI6IiIsImFkZF9zdHlsZXMiOiIiLCJhZGRfYXR0ciI6IiIsInZuX29ubHlfbnVtYmVyIjoiMCIsInZuX29ubHlfbGV0dGVycyI6IjAiLCJ2bl9wYXR0ZXJuIjoiMCIsInZuX2VxdWFsIjoiIiwiaWNvbl9jbGFzcyI6IiIsImljb25fc2l6ZSI6IiIsImljb25fY29sb3IiOiIiLCJ0ZXJtcyI6IiJ9LHsiYnNfY2xhc3NfaWQiOiIxMiIsIm5hbWUiOiJFbWFpbCIsImxhYmVsIjoiIiwicGxhY2Vob2xkZXIiOiJFbWFpbCIsInZhbHVlIjoiIiwidmFsdWVfcHJlc2V0IjoiIiwiaHRtbCI6ImVtYWlsIiwibWFuZGF0b3J5IjoiMSIsIm1pbl9zaXplIjoiIiwibWF4X3NpemUiOiIiLCJhZGRfY2xhc3NlcyI6IiIsImFkZF9zdHlsZXMiOiIiLCJhZGRfYXR0ciI6IiIsInZuX29ubHlfbnVtYmVyIjoiMCIsInZuX29ubHlfbGV0dGVycyI6IjAiLCJ2bl9wYXR0ZXJuIjoiIiwidm5fZXF1YWwiOiIiLCJpY29uX2NsYXNzIjoiIiwiaWNvbl9zaXplIjoiIiwiaWNvbl9jb2xvciI6IiIsInRlcm1zIjoiIn0seyJic19jbGFzc19pZCI6IjEyIiwibmFtZSI6InBob25lIiwibGFiZWwiOiIiLCJwbGFjZWhvbGRlciI6IlNcdTFlZDEgXHUwMTExaVx1MWVjN24gdGhvXHUxZWExaSIsInZhbHVlIjoiIiwidmFsdWVfcHJlc2V0IjoiIiwiaHRtbCI6InRleHQiLCJtYW5kYXRvcnkiOiIxIiwibWluX3NpemUiOiIiLCJtYXhfc2l6ZSI6IiIsImFkZF9jbGFzc2VzIjoiIiwiYWRkX3N0eWxlcyI6IiIsImFkZF9hdHRyIjoiIiwidm5fb25seV9udW1iZXIiOiIwIiwidm5fb25seV9sZXR0ZXJzIjoiMCIsInZuX3BhdHRlcm4iOiIwIiwidm5fZXF1YWwiOiIiLCJpY29uX2NsYXNzIjoiIiwiaWNvbl9zaXplIjoiIiwiaWNvbl9jb2xvciI6IiIsInRlcm1zIjoiIn0seyJic19jbGFzc19pZCI6IjEyIiwibmFtZSI6InNlbmQiLCJsYWJlbCI6IkdcdTFlY2RpIGxcdTFlYTFpIG5nYXkgY2hvIHRcdTAwZjRpIiwiaHRtbCI6InN1Ym1pdCIsImFkZF9jbGFzc2VzIjoiIiwiYWRkX3N0eWxlcyI6IiIsImFkZF9hdHRyIjoiIiwiaWNvbl9jbGFzcyI6IiIsImljb25fc2l6ZSI6IiIsImljb25fY29sb3IiOiIjZGQzMzMzIiwidGVybXMiOiIifV0sIm9wdHNfYXR0cnMiOnsiYmdfbnVtYmVyIjoiNCJ9fSwiaW1nX3ByZXZpZXciOiJzaW1wbGUtd2hpdGUucG5nIiwidmlld3MiOiIzMjcyNyIsInVuaXF1ZV92aWV3cyI6IjE5OTQwIiwiYWN0aW9ucyI6IjEzMiIsInNvcnRfb3JkZXIiOiI0IiwiaXNfcHJvIjoiMCIsImFiX2lkIjoiMCIsImRhdGVfY3JlYXRlZCI6IjIwMTgtMDktMDEgMTA6NDk6NDIiLCJpbWdfcHJldmlld191cmwiOiJodHRwczpcL1wvc3Vwc3lzdGljLTQyZDcua3hjZG4uY29tXC9fYXNzZXRzXC9mb3Jtc1wvaW1nXC9wcmV2aWV3XC9zaW1wbGUtd2hpdGUucG5nIiwidmlld19pZCI6IjIwXzIxMjkyNSIsInZpZXdfaHRtbF9pZCI6ImNzcEZvcm1TaGVsbF8yMF8yMTI5MjUiLCJjb25uZWN0X2hhc2giOiJjNjAyMjMwMDAxZDIzN2NjMTAxOWIwZTBjMGM4ZmViMiJ9

 

Hilux 2018 có tổng cộng 6 màu: Bạc (1D6) - Cam ánh kim (4R8) - Đen (218) - Đỏ (3T6) - Trắng ngọc trai (070) - Xám (1G3)

  Toyota-Hilux-2018-hungvuongtoyota.vn-15 (2)  

Những thay đổi về thiết kế của Hilux 2018 đều tập trung ở phần đầu xe. Điểm dễ nhận thấy nhất là lưới tản nhiệt trước có kích thước lớn với kiểu dáng lấy cảm hứng từ đàn anh Toyota Tacoma bên Mỹ. Phần cản trước của Hilux 2018 cũng được làm mới hoàn toàn và tạo hình gương mặt chiếc xe hình chữ V (V-line) thay vì kiểu gương mặt chữ X của đời trước.

  Toyota-Hilux-2018-hungvuongtoyota.vn-15  

Thiết kế cụm đèn sương mù ở cản trước cũng có sự thay đổi, nhưng bóng đèn sương mù vẫn là công nghệ halogen. Cụm đèn sương mù của phiên bản 2.4 E AT và 2.4 G MT (số sàn) là công nghệ halogen. Còn phiên bản 2.8 G AT (số tự động), 2 cầu cao nhất thì đèn trước sử dụng công nghệ LED.

 
Toyota-Hilux-2018-hungvuongtoyota.vn-3
 
 

Về kích thước tổng thể, Toyota Hilux 2018 sở hữu thông số dài x rộng x cao 5.330 x 1.855 x 1.815 mm đi kèm chiều dài cơ sở 3.085 mm. Phần còn lại của ngoại hình Hilux 2018 đều không khác gì đời trước nâng cấp. Hệ thống treo sau vẫn là loại lá nhíp thường thấy trên xe bán tải.

 
Toyota-Hilux-2018-hungvuongtoyota.vn-20
 
 

Cụm đèn sau của Hilux 2018 vẫn sử dụng bóng halogen. Cản sau của phiên bản 2.4 E AT và 2.8 G MT (số sàn) được sơn màu xám lông chuột để phân biệt với bản 2.8 G AT cao nhất có cản sau mạ chrome.

 
Toyota-Hilux-2018-hungvuongtoyota.vn-5
 
 

Có một điểm rất ăn tiền mà ít người nhắc đến về Hilux đó là mẫu xe bán tải hạng trung của Toyota có diện tích thùng hàng rộng nhất trong phân khúc. Thông số diện tích thùng hàng của của Hilux là khoảng 2,5 m2 (dài 1,55 m x rộng 1,62 m). 

 
Toyota-Hilux-2018-hungvuongtoyota.vn-7
 
 

Phần nội thất của Hilux 2018 không có sự thay đổi nào so với đời trước nâng cấp. Trang bị tiện nghi nổi bật của phiên bản 2.4 E thấp nhất là Kiểm soát hành trình Cruise Control và đầu giải trí màn hình cảm ứng đi kèm khả năng đọc DVD. Camera de chỉ được trang bị trên bản 2.8 G số tự động 2 cầu.

 
 
Toyota-Hilux-2018-hungvuongtoyota.vn-11
 
 

Hilux 2018 được trang bị hộp số tự động cho bản 2.4 E một cầu và 2.8 G 2 cầu, bản 2.4 G một cầu là số sàn.

 
Toyota-Hilux-2018-hungvuongtoyota.vn-12
 

Vô lăng được thiết kế hoàn toàn mới, kiểu dáng 3 chấu mạnh mẽ, tích hợp các nút điều chỉnh đến hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị, đàm thoại rảnh tay. Hơn nữa, vô lăng có khả năng điều chỉnh 2 hướng (bản 2.4G) hoặc 4 hướng (bản 2.8G) giúp tài xế dễ dàng tìm được vị trí ưng ý, tối ưu hóa sự tiện lợi khi điều khiển xe.

 
Toyota-Hilux-2018-hungvuongtoyota.vn-8
 
 

Khi mua phiên bản 2.8 G hoặc 2.4 E 1 cầu, khách hàng sẽ được thưởng thức hệ thống âm thanh DVD kết hợp màn hình cảm ứng 7.7 inch kết nối USB/AUX/Bluetooth mang đến âm thanh trung thực sống động, giúp cho các cuộc hành trình trở nên thư giãn và sảng khoái hơn. Trong khi đó, bản 2.4 2 cầu trang bị hệ thống âm thanh CD 1 đĩa 6 loa tích hợp AM/FM và kết nối USB/AUX/Bluetooth.

 
Toyota-Hilux-2018-hungvuongtoyota.vn-21
 
 

Hệ thống điều hòa trên bản 2.4 E là chỉnh tay, còn trên bản 2.4 G và 2.8 G là tự động.

 
Toyota-Hilux-2018-hungvuongtoyota.vn-10
 
 

Động cơ dầu tăng áp 2,4 lít, 4 xy lanh thẳng hàng trên Hilux 2018 có thông số giống với đời trước nâng cấp. Động cơ này cho công suất tối đã 147 mã lực ở vòng tua 3.400 vòng/phút và mô men xoắn cực đại đạt 400 Nm ở 4.000 vòng/phút. Tốc độ tối đa của Hilux 2.4 E AT có thể đạt được là 170 km/h.

 

Video đánh giá xe chi tiết: 

  [arve url="https://www.youtube.com/watch?v=skWXzooW43E" /]  

Chương trình khuyến mãi

 

Mua xe tại Toyota Hùng Vương quý khách còn được nhận các QUÀ TẶNG giá trị sau:

   Ba lô thời trang Toyota (chính hãng)

   Cặp che nắng cao cấp

   Bộ thảm sàn Toyota (chính hãng)

   10 L nhiên liệu

   Bao da tài liệu

   Bao Vô lăng

   Khung hình Toyota kỉ niệm

   Bảo dưỡng miễn phí 1000km, 50000km, 100000km

   Tặng 1 Triệu chương trình bảo dưỡng chính hãng Toyota

 

Tư vấn PHỤ KIỆN trang bị tiện nghi - sang trọng cho xe (Toyota Hùng Vương cam kết tất cả các phụ kiện đều là hàng chính hãng)

   Lót sàn simili chống cháy, chống thấm, chống ồn

   Dán film cách nhiệt cao cấp Suntek (USD bảo hành 10 năm), Konika (Nhật bảo hành 12 năm)

   DVD màn hình cảm ứng có GPS có Blutooth

   Bọc nệm da ghế toàn bộ ghế ( Da nhập cao cấp)

   Camera hành trình có GPS dẫn đường và camera lùi

   Viền che mưa cao cấp

   Bộ ốp xe cao cấp: tay nắm cửa, ốp nắp xăng, viền đèn trước sau

   Chắn bùn

   Khay hành lý

   Giám sát hành trình

   Bơm lốp điện tử

   Màn hình tựa đầu có DVD 9’

   Loa sub Pioneer

   Thiêt bị báo rung, hệ thống phát hiện điểm mù

   Bình nước hoa cao cấp

   Phủ gốm Gem Ceramic

   Cách âm, cách nhiệt Gribz

Ngoài những thông tin khuyến mãi hấp dẫn bên trên, Quý khách liên hệ trực tiếp Showroom sẽ được báo giá xe lăn bánh Chính xác và Chương trình khuyến mãi mới nhấtTOYOTA HÙNG VƯƠNG cam kết đem đến cho quý khách mua được xe giá tốt và cạnh tranh so với các Showroom khác. Liên hệ ngay cho HOTLINE Kinh doanh để sở hữu chiếc xe ưng ý với chi phí hợp lý.

0933 433 729 

 

Thông tin trả góp

 
  • Chỉ cần thanh toán trước 135 triệu đồng Quý khách có thể nhận xe ngay.
  • Tỷ lệ vay 80%-90% giá trị xe,
  • Lãi suất dành riêng cho xe Hilux là 0.58%
  • Thời gian vay từ 3-7 năm.

Quý khách có thể Tải bảng tính chi tiết chi phí trả góp cho dòng xe Hilux theo Form bên dưới:

eyJpZCI6IjE5IiwibGFiZWwiOiJUXHUxZWEzaSBiXHUxZWEzbmcgdFx1MDBlZG5oIHRyXHUxZWEzIGdcdTAwZjNwIiwiYWN0aXZlIjoiMSIsIm9yaWdpbmFsX2lkIjoiNCIsInVuaXF1ZV9pZCI6InZibjIzYSIsInBhcmFtcyI6eyJlbmFibGVGb3JNZW1iZXJzaGlwIjoiMCIsInRwbCI6eyJ3aWR0aCI6IjMyMCIsIndpZHRoX21lYXN1cmUiOiJweCIsImJnX3R5cGVfMCI6Im5vbmUiLCJiZ19pbWdfMCI6IiIsImJnX2NvbG9yXzAiOiIjY2RjZGNkIiwiYmdfdHlwZV8xIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMSI6IiIsImJnX2NvbG9yXzEiOiIjY2RjZGNkIiwiYmdfdHlwZV8yIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMiI6Imh0dHBzOlwvXC9tdWFvdG9uaGFuaC52blwvd3AtY29udGVudFwvdXBsb2Fkc1wvMjAxOVwvMDFcL21hdS1iYWNrZ3JvdW5kLWRvbi1naWFuLmpwZyIsImJnX2NvbG9yXzIiOiIjZjk2OTBlIiwiYmdfdHlwZV8zIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMyI6IiIsImJnX2NvbG9yXzMiOiIjZmY4MDdjIiwiZmllbGRfZXJyb3JfaW52YWxpZCI6IiIsImZvcm1fc2VudF9tc2ciOiJUaGFuayB5b3UgZm9yIGNvbnRhY3RpbmcgdXMhIiwiZm9ybV9zZW50X21zZ19jb2xvciI6IiM0YWU4ZWEiLCJoaWRlX29uX3N1Ym1pdCI6IjEiLCJyZWRpcmVjdF9vbl9zdWJtaXQiOiIiLCJ0ZXN0X2VtYWlsIjoiaG9uZ2hhbmh0b3lvdGFAZ21haWwuY29tIiwic2F2ZV9jb250YWN0cyI6IjEiLCJleHBfZGVsaW0iOiI7IiwiZmJfY29udmVydF9iYXNlIjoiIiwiZmllbGRfd3JhcHBlciI6IjxkaXYgW2ZpZWxkX3NoZWxsX2NsYXNzZXNdIFtmaWVsZF9zaGVsbF9zdHlsZXNdPltmaWVsZF08XC9kaXY+In0sImZpZWxkcyI6W3siYnNfY2xhc3NfaWQiOiIxMiIsIm5hbWUiOiJmaXJzdF9uYW1lIiwibGFiZWwiOiIiLCJwbGFjZWhvbGRlciI6IlRcdTAwZWFuIiwidmFsdWUiOiIiLCJ2YWx1ZV9wcmVzZXQiOiIiLCJodG1sIjoidGV4dCIsIm1hbmRhdG9yeSI6IjEiLCJtaW5fc2l6ZSI6IiIsIm1heF9zaXplIjoiIiwiYWRkX2NsYXNzZXMiOiIiLCJhZGRfc3R5bGVzIjoiIiwiYWRkX2F0dHIiOiIiLCJ2bl9vbmx5X251bWJlciI6IjAiLCJ2bl9vbmx5X2xldHRlcnMiOiIwIiwidm5fcGF0dGVybiI6IjAiLCJ2bl9lcXVhbCI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiIiwidGVybXMiOiIifSx7ImJzX2NsYXNzX2lkIjoiMTIiLCJuYW1lIjoicGhvbmUiLCJsYWJlbCI6IiIsInBsYWNlaG9sZGVyIjoiU1x1MWVkMSBcdTAxMTFpXHUxZWM3biB0aG9cdTFlYTFpIiwidmFsdWUiOiIiLCJ2YWx1ZV9wcmVzZXQiOiIiLCJodG1sIjoidGV4dCIsIm1hbmRhdG9yeSI6IjEiLCJtaW5fc2l6ZSI6IiIsIm1heF9zaXplIjoiIiwiYWRkX2NsYXNzZXMiOiIiLCJhZGRfc3R5bGVzIjoiIiwiYWRkX2F0dHIiOiIiLCJ2bl9vbmx5X251bWJlciI6IjAiLCJ2bl9vbmx5X2xldHRlcnMiOiIwIiwidm5fcGF0dGVybiI6IjAiLCJ2bl9lcXVhbCI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiIiwidGVybXMiOiIifSx7ImJzX2NsYXNzX2lkIjoiMTIiLCJuYW1lIjoic2VuZCIsImxhYmVsIjoiVFx1MWVhM2kgYlx1MWVhM25nIHRcdTAwZWRuaCB0clx1MWVhMyBnXHUwMGYzcCIsImh0bWwiOiJzdWJtaXQiLCJhZGRfY2xhc3NlcyI6IiIsImFkZF9zdHlsZXMiOiIiLCJhZGRfYXR0ciI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiI2RkMzMzMyIsInRlcm1zIjoiIn1dLCJvcHRzX2F0dHJzIjp7ImJnX251bWJlciI6IjQifX0sImltZ19wcmV2aWV3Ijoic2ltcGxlLXdoaXRlLnBuZyIsInZpZXdzIjoiNjA1NjkiLCJ1bmlxdWVfdmlld3MiOiIzMzIxNiIsImFjdGlvbnMiOiIyMTQiLCJzb3J0X29yZGVyIjoiNCIsImlzX3BybyI6IjAiLCJhYl9pZCI6IjAiLCJkYXRlX2NyZWF0ZWQiOiIyMDE4LTA3LTA4IDE5OjU0OjQ0IiwiaW1nX3ByZXZpZXdfdXJsIjoiaHR0cHM6XC9cL3N1cHN5c3RpYy00MmQ3Lmt4Y2RuLmNvbVwvX2Fzc2V0c1wvZm9ybXNcL2ltZ1wvcHJldmlld1wvc2ltcGxlLXdoaXRlLnBuZyIsInZpZXdfaWQiOiIxOV8zNjQ4NjEiLCJ2aWV3X2h0bWxfaWQiOiJjc3BGb3JtU2hlbGxfMTlfMzY0ODYxIiwiY29ubmVjdF9oYXNoIjoiNDcwNmVkODc0NTFmNGZiMmRhNTUxZjk1NGY2ZWU0YTgifQ==
Động cơ & Khung xe
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 5330 x 1855 x 1815
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1697 x 1480 x 1168
  Chiều dài cơ sở (mm) 3085
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1550
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 293
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 31/26
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.4
  Trọng lượng không tải (kg) 1870-1930
  Trọng lượng toàn tải (kg) 2810
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
  Dung tích khoang hành lý (L) N/A
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) 1525 x 1540 x 480
Động cơ Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L)
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 2393
  Tỉ số nén 15.6
  Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu Dầu/Diesel
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (110)147/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 400/2000
  Tốc độ tối đa 170
  Khả năng tăng tốc N/A
  Hệ số cản khí N/A
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái   Có/With
Hệ thống truyền động   Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số   Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép/Double wishbone
  Sau Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 265/65R17
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa thông gió/ Ventilated Disc
  Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp N/A
  Trong đô thị N/A
  Ngoài đô thị N/A
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Cụm đèn sau   Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao   LED
Đèn sương mù Trước Có/With
  Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
  Chức năng gập điện Không có/Without
  Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
  Màu Mạ crôm/Chrome plating
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
  Sau Không có/Without
Chức năng sấy kính sau   Có/With
Ăng ten   Dạng cột/Column
Tay nắm cửa ngoài   Đen/Black Paint
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Cùng màu thân xe/Color paint
  Sau Cùng màu thân xe /Steel step paint
Lưới tản nhiệt Trước Sơn đen MLM/ Paint MLM
  Sau Không có/Without
Chắn bùn   Có/With
Nội thất
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
  Chất liệu Urethane
  Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, đàm thoại rảnh tay Audio system, hands-free phone
  Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
  Lẫy chuyển số Không có/Without
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong   Cùng màu nội thất/ Interior Color
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog Low
  Đèn báo chế độ Eco Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin Không có/Without
Ghế
Chất liệu bọc ghế   Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Cố định/Fixed
  Tựa tay hàng ghế sau Có/With
Tiện nghi
Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay/Manual
Cửa gió sau   Không có/Without
Hộp làm mát   Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
  Số loa 4
  Cổng kết nối AUX Có/With
  Cổng kết nối USB Có/With
  Kết nối Bluetooth Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
  Kết nối wifi Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh Có/With
  Kết nối HDMI Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm   Không có/Without
Khóa cửa điện   Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện   Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Cốp điều khiển điện   Không có/Without
Hệ thống sạc không dây   Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình   Có/With
An ninh
Hệ thống báo động   Không có/Without
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Có/With
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh   Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp   Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử   Có/With
Hệ thống ổn định thân xe   Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo   Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp   Có/With
Camera lùi   Không có/Without
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Có/With
  Túi khí rèm Có/With
  Túi khí đầu gối người lái Có/With
Khung xe GOA   Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ   Có/With
Cột lái tự đổ   Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ   Có/With

Dự toán chi phí [VNĐ]

Giá xe niêm yết 695,000,000
Lệ phí trước bạ 13,900,000
Phí cấp biển số 150,000
Phí đăng kiểm 330,000
Phí bảo trì ĐB 2,160,000
Bảo hiểm TNDS 1,077,000
Tổng cộng 712,617,000
 
(*)   Giá trên chưa bao gồm chương trình giảm giá của Toyota Hùng Vương, Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn và nhận ưu đãi tốt nhất.
- Mức biểu phí trên áp dụng với khách hàng là cá nhân tại khu vực TP.HCM.
- Hỗ trợ mua xe trả góp: Trả trước 156,617,000 VNĐ.

Sản Phẩm Cùng Loại

bao-gia-lan-banh