Thông Số Kỹ Thuật

Innova Venturer

879.000.000₫

toyota-innova toyota-innova mau-xe-innova-2018-Trang-070-Venturer 600 x 249 toyota-innova toyota-innova toyota-innova
MÔ TẢ
  • Kiểu dáng Đa dụng
  • Mẫu xe Toyota Innova
  • Số chỗ ngồi 7 chỗ
  • Kích thước 4735x1830x1795 (mm x mm x mm)
  • Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
  • Chất liệu ghế Nỉ cao cấp
  • Nhiên liệu/Dung tích Xăng/70 lít
  • Tiêu thụ nhiên liệu (Thành phố) N/A
  • Màu ngoại thất Đen (218) - Đỏ (3R3)
  • Đèn pha Halogen phản xạ đa hướng
  • Mâm xe 205/65R16
  • Loại động cơ 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
  • Điều hòa Tự động 2 giàn lạnh, có cửa gió tự động phía sau
  • Màn hình DVD cảm ứng 7"
  • Trọng lượng không tải 1755 (kg)

  •  Giới Thiệu
  •  Thông Số Kỹ Thuật
  •  Dự Toán Chi Phí

Khuyễn mãi Toyota Innova mới nhất tháng 11/2019

  • Giảm ngay 40 Triệu đồng tiền mặt, tặng thêm quà tặng hấp dẫn khi lấy xe trong tháng trong tháng 11.
  • Bộ quà tặng giá trị kèm theo xe: Áo trùm xe (chính hãng); Dù che mưa; Cặp che nắng cao cấp; Bộ thảm sàn Toyota (chính hãng); 10 L nhiên liệu; Bao da tài liệu; Bao Vô lăng; Khung hình Toyota kỉ niệm; Bảo dưỡng miễn phí 1000km, 50000km, 100000km; Tặng 1 Triệu chương trình bảo dưỡng chính hãng Toyota.
  • Luôn có giảm giá, khuyến mãi tốt nhất khi khách hàng liên hệ trực tiếp Đại diện kinh doanh Toyota Hùng Vương

0933.433.729 (Ms Hạnh)

 

Hỗ trợ trả góp Toyota Innova 2019

  • Hỗ trợ vay đến 90%, LS 0.58%/tháng, trả trước 170 triệu nhận xe.
  • Thời gian vay đến 7 năm, Trả góp mỗi tháng trung bình 10-12 Triệu/tháng (cả gốc và lãi).
  • Bao duyệt tất cả các trường hợp trả góp: nguồn thu thấp, nợ xấu, không chứng thu nhập...
  • Tải bảng tính trả góp Toyota Innova 2019
eyJpZCI6IjE5IiwibGFiZWwiOiJUXHUxZWEzaSBiXHUxZWEzbmcgdFx1MDBlZG5oIHRyXHUxZWEzIGdcdTAwZjNwIiwiYWN0aXZlIjoiMSIsIm9yaWdpbmFsX2lkIjoiNCIsInVuaXF1ZV9pZCI6InZibjIzYSIsInBhcmFtcyI6eyJlbmFibGVGb3JNZW1iZXJzaGlwIjoiMCIsInRwbCI6eyJ3aWR0aCI6IjMyMCIsIndpZHRoX21lYXN1cmUiOiJweCIsImJnX3R5cGVfMCI6Im5vbmUiLCJiZ19pbWdfMCI6IiIsImJnX2NvbG9yXzAiOiIjY2RjZGNkIiwiYmdfdHlwZV8xIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMSI6IiIsImJnX2NvbG9yXzEiOiIjY2RjZGNkIiwiYmdfdHlwZV8yIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMiI6Imh0dHBzOlwvXC9tdWFvdG9uaGFuaC52blwvd3AtY29udGVudFwvdXBsb2Fkc1wvMjAxOVwvMDFcL21hdS1iYWNrZ3JvdW5kLWRvbi1naWFuLmpwZyIsImJnX2NvbG9yXzIiOiIjZjk2OTBlIiwiYmdfdHlwZV8zIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMyI6IiIsImJnX2NvbG9yXzMiOiIjZmY4MDdjIiwiZmllbGRfZXJyb3JfaW52YWxpZCI6IiIsImZvcm1fc2VudF9tc2ciOiJUaGFuayB5b3UgZm9yIGNvbnRhY3RpbmcgdXMhIiwiZm9ybV9zZW50X21zZ19jb2xvciI6IiM0YWU4ZWEiLCJoaWRlX29uX3N1Ym1pdCI6IjEiLCJyZWRpcmVjdF9vbl9zdWJtaXQiOiIiLCJ0ZXN0X2VtYWlsIjoiaG9uZ2hhbmh0b3lvdGFAZ21haWwuY29tIiwic2F2ZV9jb250YWN0cyI6IjEiLCJleHBfZGVsaW0iOiI7IiwiZmJfY29udmVydF9iYXNlIjoiIiwiZmllbGRfd3JhcHBlciI6IjxkaXYgW2ZpZWxkX3NoZWxsX2NsYXNzZXNdIFtmaWVsZF9zaGVsbF9zdHlsZXNdPltmaWVsZF08XC9kaXY+In0sImZpZWxkcyI6W3siYnNfY2xhc3NfaWQiOiIxMiIsIm5hbWUiOiJmaXJzdF9uYW1lIiwibGFiZWwiOiIiLCJwbGFjZWhvbGRlciI6IlRcdTAwZWFuIiwidmFsdWUiOiIiLCJ2YWx1ZV9wcmVzZXQiOiIiLCJodG1sIjoidGV4dCIsIm1hbmRhdG9yeSI6IjEiLCJtaW5fc2l6ZSI6IiIsIm1heF9zaXplIjoiIiwiYWRkX2NsYXNzZXMiOiIiLCJhZGRfc3R5bGVzIjoiIiwiYWRkX2F0dHIiOiIiLCJ2bl9vbmx5X251bWJlciI6IjAiLCJ2bl9vbmx5X2xldHRlcnMiOiIwIiwidm5fcGF0dGVybiI6IjAiLCJ2bl9lcXVhbCI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiIiwidGVybXMiOiIifSx7ImJzX2NsYXNzX2lkIjoiMTIiLCJuYW1lIjoicGhvbmUiLCJsYWJlbCI6IiIsInBsYWNlaG9sZGVyIjoiU1x1MWVkMSBcdTAxMTFpXHUxZWM3biB0aG9cdTFlYTFpIiwidmFsdWUiOiIiLCJ2YWx1ZV9wcmVzZXQiOiIiLCJodG1sIjoidGV4dCIsIm1hbmRhdG9yeSI6IjEiLCJtaW5fc2l6ZSI6IiIsIm1heF9zaXplIjoiIiwiYWRkX2NsYXNzZXMiOiIiLCJhZGRfc3R5bGVzIjoiIiwiYWRkX2F0dHIiOiIiLCJ2bl9vbmx5X251bWJlciI6IjAiLCJ2bl9vbmx5X2xldHRlcnMiOiIwIiwidm5fcGF0dGVybiI6IjAiLCJ2bl9lcXVhbCI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiIiwidGVybXMiOiIifSx7ImJzX2NsYXNzX2lkIjoiMTIiLCJuYW1lIjoic2VuZCIsImxhYmVsIjoiVFx1MWVhM2kgYlx1MWVhM25nIHRcdTAwZWRuaCB0clx1MWVhMyBnXHUwMGYzcCIsImh0bWwiOiJzdWJtaXQiLCJhZGRfY2xhc3NlcyI6IiIsImFkZF9zdHlsZXMiOiIiLCJhZGRfYXR0ciI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiI2RkMzMzMyIsInRlcm1zIjoiIn1dLCJvcHRzX2F0dHJzIjp7ImJnX251bWJlciI6IjQifX0sImltZ19wcmV2aWV3Ijoic2ltcGxlLXdoaXRlLnBuZyIsInZpZXdzIjoiNjA1NjkiLCJ1bmlxdWVfdmlld3MiOiIzMzIxNiIsImFjdGlvbnMiOiIyMTQiLCJzb3J0X29yZGVyIjoiNCIsImlzX3BybyI6IjAiLCJhYl9pZCI6IjAiLCJkYXRlX2NyZWF0ZWQiOiIyMDE4LTA3LTA4IDE5OjU0OjQ0IiwiaW1nX3ByZXZpZXdfdXJsIjoiaHR0cHM6XC9cL3N1cHN5c3RpYy00MmQ3Lmt4Y2RuLmNvbVwvX2Fzc2V0c1wvZm9ybXNcL2ltZ1wvcHJldmlld1wvc2ltcGxlLXdoaXRlLnBuZyIsInZpZXdfaWQiOiIxOV82NDA1NjEiLCJ2aWV3X2h0bWxfaWQiOiJjc3BGb3JtU2hlbGxfMTlfNjQwNTYxIiwiY29ubmVjdF9oYXNoIjoiNDcwNmVkODc0NTFmNGZiMmRhNTUxZjk1NGY2ZWU0YTgifQ==
 

Bảng giá Toyota Innova 2019

Giá nhà máy (triệu đồng)
Innova 2.0E số sàn Innova 2.0G số tự động Innova Venturer Innova 2.0V
Giá nhà máy 771 847 878 971
Giảm giá Liên hệ
Khuyến mãi Liên hệ
Giá lăn bánh (triệu đồng)
Hà Nội 879 964 999 1103
TP. HCM 864 948 982 1084
Tỉnh/Thành 854 938 972 1074
 

Ghi chú: Giá xe Innova 2019 lăn bánh được chúng tôi tính toán ở trên chưa trừ đi mục khuyến mãi, nhưng đã bao gồm các khoản chi phí sau:

  • Thuế trước bạ: Hà Nội 12%, Các tỉnh thành khác 10% giá kể trên.
  • Tiền biển: Hà nội là 20 triệu đồng, Sài Gòn 11 triệu đồng, các tỉnh 1 triệu.
  • Phí đăng kiểm: 340 nghìn đồng.
  • Phí đường bộ: tùy đăng ký tên cá nhân (150 nghìn đồng/tháng) hay pháp nhân (180 nghìn đồng/tháng)
  • Phí bảo hiểm bắt buộc.
  • Chưa bao gồm bảo hiểm thân xe (không bắt buộc mua trừ mua xe trả góp) và các chi phí dịch vụ khác…

Đánh giá sơ bộ

Sở hữu thiết kế thời thượng và không gian nội thất tiện nghi, rộng rãi, phiên bản Venturer 2019 là một sự bổ sung đáng giá cho dòng xe bán chạy hàng đầu phân khúc MPV: Toyota Innova.

Theo Toyota Việt Nam, Venturer là phiên bản tiệm cận cao cấp của dòng Innova, chỉ xếp sau bản Innova V cao cấp nhất. Với biến thể Venturer, Toyota Việt Nam muốn truyền tải thông điệp rằng dòng xe Innova đã chuyển mình từ một chiếc xe du lịch thành xe gia đình, được bổ sung nhiều tính năng an toàn và nâng cấp nội, ngoại thất nhằm trở thành chiếc xe đáng giá trong phân khúc

 

Ngoại thất nổi bật

toyota-innova-venturer-2018

 

Toyota Innova Venturer được lắp ráp trong nước giống như các phiên bản Innova còn lại. Xe có 3 tùy chọn màu sơn ngoại thất là đỏ ánh kim, đen và trắng ngọc trai. Phiên bản Innova  Venturer trắng ngọc trai này mới được bổ sung cuối năm 2018 và giá của màu này cao hơn màu còn lại 8 triệu đồng.

Kích thước tổng thể của Toyota Innova Venturer 2019 cũng giống với 4 bản còn lại, với kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt là 4735 mm, 1830 mm và 1795 mm, chiều dài cơ sở đạt 2750 mm. Khoảng sáng gầm xe 178 mm giúp Toyota Venturer dễ dàng hoạt động trong thành phố cũng như các cung đường vùng núi.

   

Innova Venturer được trang trí ốp viền mạ chrome ở một phần lưới tản nhiệt và cản trước. Tuy nhiên, xe không trang bị đèn LED chạy ban ngày như phiên bản Innova V.

   

Các điểm nhấn thiết kế ở hai bên sườn là cặp gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ, ốp nẹp sườn mạ crom khác biệt với các phiên bản Innova còn lại, vòm bánh xe được ốp nhựa đen và tay nắm cửa cùng màu với thân xe. Bộ la-zăng hợp kim nhôm 16 inch 5 chấu kép cỡ lớn, đặc biệt mỗi chấu đều mang thiết kế 3 chiều làm toát lên vẻ thể thao, mạnh mẽ cho Toyota Innova Venturer 2019.

   

Phía đuôi xe ốp trang trí mạ chrome ở cản sau. Innova là một trong số những dòng xe có doanh số bán tốt nhất thị trường và dẫn đầu phân khúc MPV. Phiên bản Venturer được liên doanh ôtô Nhật Bản hướng đến khách hàng gia đình.

Nội thất rộng rãi

Về phần nội thất, Toyota Innova Venturer vẫn giữ nguyên những điểm mạnh vốn có của dòng xe Innova. Đó là không gian vô cùng rộng rãi, các tiện nghi được sắp xếp một cách khoa học và tiện dụng. Điểm nhấn đầu tiên là cụm vô-lăng kích thước lớn, được tích hợp các nút điều khiển âm lượng, đàm thoại rảnh tay. Vô lăng được bọc da, ốp gỗ và có thể chỉnh tay 4 hướng. Phía sau vô-lăng là cùm đồng hồ Optitron và màn hình hiển thị thông tin TFT 4.2 inch.

   

Bảng táp lô của Toyota Innova Venturer có thiết kế hình chữ T đặc trưng, được ốp gỗ và mạ màu bạc khá hiện đại và sang trọng. Hệ thống thông tin giải trí trên xe bao gồm một màn hình cảm ứng 7 inch có giao diện trực quan và độ sáng tối ưu. Ngoài ra, xe còn sở hữu dàn âm thanh 6 loa, DVD 1 đĩa, kết nối ngoài AUX, USB, Bluetooth...

   

Hệ thống ghế ngồi dành cho bản Venturer mới được bọc nỉ ở cả 8 vị trí ngồi.Toàn bộ ghế ngồi của Innova Venturer đều chỉnh cơ: ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ bên lái chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế thứ 2 chỉnh cơ 4 hướng và có tỷ lệ gập là 60:40. Cuối cùng là hàng ghế thứ 3 có thể gập 50:50 và gập sang 2 bên. Với cơ cấu gập ghế thông minh và khoa học, khi cần chuyên chở hàng hóa, người dùng hoàn toàn có thể gập hàng ghế 2 hay 3 để tăng dung tích khoang chứa đồ hay điều chỉnh sao cho phù hợp với mục địch sử dụng.

   

Không gian chứa đồ rộng rãi khi gập hàng ghế thứ 3. Điểm sáng của phiên bản Venturer chính là các trang bị an toàn. Bên cạnh Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) và Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), Innova Venturer cũng được trang bị thêm nhiều tính năng an toàn nổi bật như Hệ thống cân bằng điện tử (VSC), Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) và 7 túi khí và 2 cảm biến lùi ở đuôi xe. Một thiếu sót đáng tiếc là Innova Venturer không được trang bị sẵn camera lùi, dù bạn vẫn có thể mua tùy chọn này từ Toyota Việt Nam.

   

Mẫu MPV này trang bị động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 1.998 cc, công suất 137 mã lực tại 5.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 183 Nm tại 4.000 vòng/phút, hộp số tự động 6 cấp.

Video đánh giá xe chi tiết:

[arve url="https://www.youtube.com/watch?v=Gl_rv-W4x_U" /]  

Luôn có giảm giá, khuyến mãi tốt nhất khi khách hàng liên hệ trực tiếp đại diện kinh doanh Toyota Hùng Vương

0933.433.729 (Ms Hạnh)

 
Động cơ & Khung xe
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4735x1830x1795
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 2600x1490x1245
  Chiều dài cơ sở (mm) 2750
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1540
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 21/25
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
  Trọng lượng không tải (kg) 1755
  Trọng lượng toàn tải (kg) 2360
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
  Dung tích khoang hành lý (L) 264
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 1998
  Tỉ số nén 10.4
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 102 (137)/5600
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 183/4000
  Tốc độ tối đa 160
  Khả năng tăng tốc 15
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái   ECO và POWER
Hệ thống truyền động   Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số   Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép/Double wishbone
  Sau Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 205/65R16
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa/Disc
  Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp N/A
  Trong đô thị N/A
  Ngoài đô thị N/A
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Không có/Without
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay/Manual (LS)
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Cụm đèn sau   Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao   LED
Đèn sương mù Trước Có/With
  Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
  Chức năng gập điện Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ Có (LED)/With (LED)
  Tích hợp đèn chào mừng Có (LED)/With (LED)
  Màu Cùng màu thân xe/Colored
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng sấy gương Không có/Without
  Chức năng chống bám nước Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn theo thời gian/Intermittent
  Sau Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau   Có/With
Ăng ten   Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài   Cùng màu thân xe/Colored
Bộ quây xe thể thao   Có/With
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Dạng sơn MLM/Paint MLM
  Sau Dạng sơn MLM/Paint MLM
Lưới tản nhiệt Trước Paint, Chrome
  Sau Sơn đen/Black Paint
Chắn bùn   Không có/Without
Ống xả kép   Không có/Without
Nội thất
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
  Chất liệu Bọc da, mạ bạc/ Leather, silver ornamentation
  Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
  Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
  Lẫy chuyển số Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong   Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
  Đèn báo chế độ Eco Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")
Cửa sổ trời   Không có/Without
Ghế
Chất liệu bọc ghế   NỈ cao cấp/Fabric-hi
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng thông gió Không có/Without
  Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
  Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/ Manual reclining, 50:50 tumble, space up
  Hàng ghế thứ bốn Không có/Without
  Hàng ghế thứ năm Không có/Without
  Tựa tay hàng ghế sau Có/With
Tiện nghi
Rèm che nắng kính sau   Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau   Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Tự động 2 giàn lạnh, có cửa gió tự động phía sau/Auto A/C, auto rear cooler
Cửa gió sau   Có/With
Hộp làm mát   Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
  Số loa 6
  Cổng kết nối AUX Có/With
  Cổng kết nối USB Có/With
  Kết nối Bluetooth Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
  Kết nối wifi Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh Không có/Without
  Kết nối HDMI Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm   Không có/Without
Khóa cửa điện   Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện   Không có/Without
Cốp điều khiển điện   Không có/Without
Hệ thống sạc không dây   Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình   Không có/Without
An ninh
Hệ thống báo động   Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Có/With
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh   Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp   Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử   Có/With
Hệ thống ổn định thân xe   Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo   Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình   Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình   Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp   Có/With
Camera lùi   Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
  Góc trước Không có/Without
  Góc sau Không có/Without
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Có/With
  Túi khí rèm Có/With
  Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA   Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 8 vị trí/ 3 points ELRx8
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ   Có/With
Cột lái tự đổ   Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ   Có/With

Dự toán chi phí [VNĐ]

Giá xe niêm yết 879,000,000
Lệ phí trước bạ 87,900,000
Phí cấp biển số 11,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì ĐB 1,560,000
Bảo hiểm TNDS 943,000
Tổng cộng 974,643,000
 
(*)   Giá trên chưa bao gồm chương trình giảm giá của Toyota Hùng Vương, Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn và nhận ưu đãi tốt nhất.
- Mức biểu phí trên áp dụng với khách hàng là cá nhân tại khu vực TP.HCM.
- Hỗ trợ mua xe trả góp: Trả trước 240 triệu đồng.

Sản Phẩm Cùng Loại

bao-gia-lan-banh