Thông Số Kỹ Thuật

Vios 1.5E (CVT)

540.000.000₫

mau-xe-vios-2019-6 mau-xe-vios-2019-4 mau-xe-vios-2019-1 mau-xe-vios-2019-2 mau-xe-vios-2019-3 mau-xe-vios-2019-5 thu-vien-vios-2019-1 thu-vien-vios-2019-2 thu-vien-vios-2019-3 thu-vien-vios-2019-4 thu-vien-vios-2019-5
MÔ TẢ
  • Kiểu dáng Sedan
  • Mẫu xe Toyota Vios
  • Số chỗ ngồi 5 chỗ
  • Kích thước 4425 x 1730 x 1475 (mm x mm x mm)
  • Hộp số Hộp số tự động vô cấp/ CVT
  • Chất liệu ghế Nỉ cao cấp
  • Nhiên liệu/Dung tích Xăng/42 lít
  • Tiêu thụ nhiên liệu (Thành phố) 7.1 lít
  • Màu ngoại thất Be (4R0) - Đen (218) - Xám (1G3) - Đỏ (3R3) - Bạc (1D6) - Trắng (040)
  • Đèn pha Halogen phản xạ đa hướng
  • Mâm xe 185/60R15
  • Loại động cơ 2NR-FE (1.5L)
  • Điều hòa Chỉnh tay
  • Màn hình Không có
  • Trọng lượng không tải 1105 (kg)

  •  Giới Thiệu
  •  Thông Số Kỹ Thuật
  •  Dự Toán Chi Phí

Khuyễn mãi Toyota Vios mới nhất tháng 11/2019

  • Giảm 20 triệu đồng tiền mặt, tặng thêm quà tặng hấp dẫn khi lấy xe trong tháng 11.
  • Bộ quà tặng giá trị kèm theo xe: Áo trùm xe (chính hãng); Dù che mưa; Cặp che nắng cao cấp; Bộ thảm sàn Toyota (chính hãng); 10 L nhiên liệu; Bao da tài liệu; Bao Vô lăng; Khung hình Toyota kỉ niệm; Bảo dưỡng miễn phí 1000km, 50000km, 100000km; Tặng 1 Triệu chương trình bảo dưỡng chính hãng Toyota.
  • Luôn có giảm giá, khuyến mãi tốt nhất khi khách hàng liên hệ trực tiếp Đại diện kinh doanh Toyota Hùng Vương

0933.433.729 (Ms Hạnh)

 
Thông tin trả góp Toyota Vios 2019
  • Hỗ trợ vay đến 90%, Lãi suất 0.58%/tháng, trả trước 110 triệu nhận xe.
  • Thời gian vay đến 7 năm, Trả góp mỗi tháng trung bình 6-7 Triệu/tháng (cả gốc và lãi).
  • Bao duyệt tất cả các trường hợp trả góp: nguồn thu thấp, nợ xấu, không chứng thu nhập...
  • Tải bảng tính trả góp Toyota Vios 2019
eyJpZCI6IjE5IiwibGFiZWwiOiJUXHUxZWEzaSBiXHUxZWEzbmcgdFx1MDBlZG5oIHRyXHUxZWEzIGdcdTAwZjNwIiwiYWN0aXZlIjoiMSIsIm9yaWdpbmFsX2lkIjoiNCIsInVuaXF1ZV9pZCI6InZibjIzYSIsInBhcmFtcyI6eyJlbmFibGVGb3JNZW1iZXJzaGlwIjoiMCIsInRwbCI6eyJ3aWR0aCI6IjMyMCIsIndpZHRoX21lYXN1cmUiOiJweCIsImJnX3R5cGVfMCI6Im5vbmUiLCJiZ19pbWdfMCI6IiIsImJnX2NvbG9yXzAiOiIjY2RjZGNkIiwiYmdfdHlwZV8xIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMSI6IiIsImJnX2NvbG9yXzEiOiIjY2RjZGNkIiwiYmdfdHlwZV8yIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMiI6Imh0dHBzOlwvXC9tdWFvdG9uaGFuaC52blwvd3AtY29udGVudFwvdXBsb2Fkc1wvMjAxOVwvMDFcL21hdS1iYWNrZ3JvdW5kLWRvbi1naWFuLmpwZyIsImJnX2NvbG9yXzIiOiIjZjk2OTBlIiwiYmdfdHlwZV8zIjoiY29sb3IiLCJiZ19pbWdfMyI6IiIsImJnX2NvbG9yXzMiOiIjZmY4MDdjIiwiZmllbGRfZXJyb3JfaW52YWxpZCI6IiIsImZvcm1fc2VudF9tc2ciOiJUaGFuayB5b3UgZm9yIGNvbnRhY3RpbmcgdXMhIiwiZm9ybV9zZW50X21zZ19jb2xvciI6IiM0YWU4ZWEiLCJoaWRlX29uX3N1Ym1pdCI6IjEiLCJyZWRpcmVjdF9vbl9zdWJtaXQiOiIiLCJ0ZXN0X2VtYWlsIjoiaG9uZ2hhbmh0b3lvdGFAZ21haWwuY29tIiwic2F2ZV9jb250YWN0cyI6IjEiLCJleHBfZGVsaW0iOiI7IiwiZmJfY29udmVydF9iYXNlIjoiIiwiZmllbGRfd3JhcHBlciI6IjxkaXYgW2ZpZWxkX3NoZWxsX2NsYXNzZXNdIFtmaWVsZF9zaGVsbF9zdHlsZXNdPltmaWVsZF08XC9kaXY+In0sImZpZWxkcyI6W3siYnNfY2xhc3NfaWQiOiIxMiIsIm5hbWUiOiJmaXJzdF9uYW1lIiwibGFiZWwiOiIiLCJwbGFjZWhvbGRlciI6IlRcdTAwZWFuIiwidmFsdWUiOiIiLCJ2YWx1ZV9wcmVzZXQiOiIiLCJodG1sIjoidGV4dCIsIm1hbmRhdG9yeSI6IjEiLCJtaW5fc2l6ZSI6IiIsIm1heF9zaXplIjoiIiwiYWRkX2NsYXNzZXMiOiIiLCJhZGRfc3R5bGVzIjoiIiwiYWRkX2F0dHIiOiIiLCJ2bl9vbmx5X251bWJlciI6IjAiLCJ2bl9vbmx5X2xldHRlcnMiOiIwIiwidm5fcGF0dGVybiI6IjAiLCJ2bl9lcXVhbCI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiIiwidGVybXMiOiIifSx7ImJzX2NsYXNzX2lkIjoiMTIiLCJuYW1lIjoicGhvbmUiLCJsYWJlbCI6IiIsInBsYWNlaG9sZGVyIjoiU1x1MWVkMSBcdTAxMTFpXHUxZWM3biB0aG9cdTFlYTFpIiwidmFsdWUiOiIiLCJ2YWx1ZV9wcmVzZXQiOiIiLCJodG1sIjoidGV4dCIsIm1hbmRhdG9yeSI6IjEiLCJtaW5fc2l6ZSI6IiIsIm1heF9zaXplIjoiIiwiYWRkX2NsYXNzZXMiOiIiLCJhZGRfc3R5bGVzIjoiIiwiYWRkX2F0dHIiOiIiLCJ2bl9vbmx5X251bWJlciI6IjAiLCJ2bl9vbmx5X2xldHRlcnMiOiIwIiwidm5fcGF0dGVybiI6IjAiLCJ2bl9lcXVhbCI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiIiwidGVybXMiOiIifSx7ImJzX2NsYXNzX2lkIjoiMTIiLCJuYW1lIjoic2VuZCIsImxhYmVsIjoiVFx1MWVhM2kgYlx1MWVhM25nIHRcdTAwZWRuaCB0clx1MWVhMyBnXHUwMGYzcCIsImh0bWwiOiJzdWJtaXQiLCJhZGRfY2xhc3NlcyI6IiIsImFkZF9zdHlsZXMiOiIiLCJhZGRfYXR0ciI6IiIsImljb25fY2xhc3MiOiIiLCJpY29uX3NpemUiOiIiLCJpY29uX2NvbG9yIjoiI2RkMzMzMyIsInRlcm1zIjoiIn1dLCJvcHRzX2F0dHJzIjp7ImJnX251bWJlciI6IjQifX0sImltZ19wcmV2aWV3Ijoic2ltcGxlLXdoaXRlLnBuZyIsInZpZXdzIjoiNjA1NjkiLCJ1bmlxdWVfdmlld3MiOiIzMzIxNiIsImFjdGlvbnMiOiIyMTQiLCJzb3J0X29yZGVyIjoiNCIsImlzX3BybyI6IjAiLCJhYl9pZCI6IjAiLCJkYXRlX2NyZWF0ZWQiOiIyMDE4LTA3LTA4IDE5OjU0OjQ0IiwiaW1nX3ByZXZpZXdfdXJsIjoiaHR0cHM6XC9cL3N1cHN5c3RpYy00MmQ3Lmt4Y2RuLmNvbVwvX2Fzc2V0c1wvZm9ybXNcL2ltZ1wvcHJldmlld1wvc2ltcGxlLXdoaXRlLnBuZyIsInZpZXdfaWQiOiIxOV81OTExMzQiLCJ2aWV3X2h0bWxfaWQiOiJjc3BGb3JtU2hlbGxfMTlfNTkxMTM0IiwiY29ubmVjdF9oYXNoIjoiNDcwNmVkODc0NTFmNGZiMmRhNTUxZjk1NGY2ZWU0YTgifQ==

Bảng giá Toyota Vios 2019

Giá nhà máy (triệu đồng)
Vios 1.5E MT số sàn Vios 1.5E CVT số tự động Vios 1.5G số tự động
Giá nhà máy 490 540 570
Giảm giá Liên hệ
Khuyến mãi Liên hệ
Giá lăn bánh (triệu đồng)
Hà Nội 564 620 653
TP. HCM 555 610 643
Tỉnh/Thành 545 600 633
 

Ghi chú: Giá xe Vios 2019 lăn bánh được chúng tôi tính toán ở trên chưa trừ đi mục khuyến mãi, nhưng đã bao gồm các khoản chi phí sau:

  • Thuế trước bạ: Hà Nội 12%, Các tỉnh thành khác 10% giá kể trên.
  • Tiền biển: Hà nội là 20 triệu đồng, Sài Gòn 11 triệu đồng, các tỉnh 1 triệu.
  • Phí đăng kiểm: 340 nghìn đồng.
  • Phí đường bộ: tùy đăng ký tên cá nhân (150 nghìn đồng/tháng) hay pháp nhân (180 nghìn đồng/tháng)
  • Phí bảo hiểm bắt buộc.
  • Chưa bao gồm bảo hiểm thân xe (không bắt buộc mua trừ mua xe trả góp) và các chi phí dịch vụ khác…

Đánh giá sơ bộ

Toyota đã đập đi xây lại gương mặt của Vios 2019 theo kiểu V-line, hình chữ V, thay cho nét mặt chữ X ở đời trước nâng cấp. Một điểm mới ở phần đầu Vios 2019 là dải đèn chiếu sáng ban ngày công nghệ LED ở phần lưới tản nhiệt dưới. Có một điểm thú vị là Toyota đã tách riêng đèn chiếu sáng ban ngày và đèn đờ mi nằm trong cụm đèn trước ra riêng. Thay vì gộp chung lại như số đông những xe hiện nay.

 

 

Vios 2019 vẫn sử dụng công nghệ bóng halogen cho cụm đèn trước. Đèn cốt của Vios đặt trong cụm bóng chiếu Projector. Đèn sương mù cũng sử dụng công nghệ halogen chứ chưa phải LED.

 

 

Hông xe có lẽ là phần ít có sự thay đổi nhất trên Vios 2019. Điểm khác biệt dễ nhận thấy nhất so với đời trước đó là thiết kế mâm xe đã đổi mới. Tuy nhiên, kích thước mâm thì vẫn là 15" như trước. Bộ lốp nguyên bản cũng là Dunlop SP Sport 2030.

 

 

Phanh sau của Vios 2019 bản G vẫn là loại đĩa giống trước đây. Ở Việt Nam, chỉ có phiên bản Vios E MT thấp nhất có giá 531 triệu là xài phanh sau tang trống. Còn bản G và E AT đều giữ nguyên cấu hình phanh sau đĩa.

 

 

Phần đuôi Vios 2019 cũng được Toyota đập đi xây lại. Cụm đèn sau và cản sau có thiết kế mới hoàn toàn cho cảm giác mềm mại, quyến rũ.

 

 

Phần cốp sau của Vios 2019 không có sự thay đổi nào so với trước đây. Mặc dù Toyota không công bố thông số dung tích khoang hành lý sau nhưng mình đoán là nó vẫn giữ nguyên ở mức 506 lít. Nói chung là cốp sau của Vios có lẽ chỉ rộng sau Honda City (536 lít) trong phân khúc sedan hạng B phổ thông hiện nay.

 

 

Ghế của Vios bản G cao cấp nhất được bọc da màu kem sáng (Phiển bản E MT và E CVT là ghế nỉ). Không gian bên trong Vios 2019 về cơ bản cũng không có sự thay đổi nào so với trước đây. Hàng ghế sau 2019 sở hữu chỗ để chân và không gian đầu tốt, dù chưa phải là tốt nhất trong phân khúc. Độ ngã lưng hàng ghế sau cũng khá dễ chịu, chứ không quá đứng như nhiều mẫu xe cỡ nhỏ. Hàng ghế sau Vios 2019 cũng có thể gập 60:40 để tiện cho việc bố trí không gian chứa đồ.

 

 

Toyota bố trí một bệ tỳ tay kiêm chỗ để ly bật ra từ ghế giữa ở hàng sau. Tuy niên, Vios 2019 vẫn chưa có cửa gió làm lạnh phục vụ riêng cho người ngồi sau. Bên cạnh đó, hàng ghế sau cũng hơi thiệt thòi khi không có bất kỳ cổng lấy điện nào để sạc cho thiết bị di động.

 

 

Phần bệ tỳ tay trên các cánh cửa của Vios 2019 đã được Toyota sử dụng một tấm lót bằng da thay vì cụm nhựa cứng trước đây. Một chi tiết cải tiến nhỏ nhưng mang lại nhiều ý nghĩa. Vì nó không chỉ giúp nội thất xe nhìn cao cấp hơn chút mà cũng tạo sự êm ái khi chúng ta tỳ tay lên.

 

 

Bảng táp lô Vios 2019 được Toyota thiết kế mới hoàn toàn, bên cạnh vô lăng, bảng đồng hồ tốc độ và cần số. Bảng táp lô Vios bản G vẫn sử dụng vật liệu nhựa cứng với các đường chỉ tạo cảm giác giả. Đây là phong cách rất Toyota. Nói đi nói lại thì thiết kế này của Toyota rất khôn khéo khi tạo cho chúng ta cảm giác "sống ảo" như đang ngồi trong nội thất da, nhưng thực chất vật liệu lại không phải là da.

 

 

Nhựa đen bóng Jet Black là vật liệu chủ đạo ở khu vực trung tâm bảng táp lô Vios 2019. Vật liệu này đem lại cảm giác hào nhoáng, hiện đại. Tuy nhiên, nếu người sử dụng không kỹ và để vân tay bám nhiều thì rất dễ làm khu vực này nhìn nhếch nhác.

 

 

Về mặt tiện nghi, Toyota bổ sung thêm cho Vios 2019 bản G hệ thống khóa thông minh Keyless Entry, nút bấm khởi động và bật tắt đèn tự động. Nói chung là so với các đối thủ khác mạnh về option trong phân khúc thì Vios 2019 chỉ thiếu Kiểm soát hành trình Cruise Control, Bật tắt gạt mưa tự động, và Cửa sổ trời.

   

Đầu giải trí DVD trên phiên bản Vios G cao cấp nhất là loại màn hình cảm ứng và có kết nối Bluetooth.

 

 

Trang bị an toàn của Vios 2019 nay cũng thuộc diện rất đầy đủ trong phân khúc khi Toyota bổ sung thêm hệ thống Ổn định thân xe điện tử VSC, Kiểm soát lực kéo Traction Control, 7 túi khí bảo vệ hành khách trong khoang xe. Việc trang bị nhiều trang bị an toàn ở mức cạnh tranh trong phân khúc gần như là chưa có tiền lệ với những mẫu xe Toyota lắp ráp trong nước.

 

 

Hộp số trên bản Vios 1.5G và 1.5 E CVT là hộp số tự động vô cấp, trên bản vios 1.5E MT là số sàn 5 cấp.

 

 

Động cơ Vios 2019 vẫn là loại 2NR-FE 1,5 lít, 4 xy lanh thẳng hàng và có công nghệ van biến thiên kép VVT-i cho cả cửa xả và nạp. Động cơ này cho công suất 107 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 140 Nm. Cấu hình dẫn của Vios là cầu trước (FWD).

 

Bảng so sánh các điểm khác nhau của 3 dòng Vios 2019: 1.5G, 1.5E CVT, 1.5E MT

 

Luôn có giảm giá, khuyến mãi tốt nhất khi khách hàng liên hệ trực tiếp đại diện kinh doanh Toyota Hùng Vương

0933.433.729 (Ms Hạnh)

 
Động cơ & Khung xe
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4425x1730x1475
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1895x1420x1205
  Chiều dài cơ sở (mm) 2550
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1475/1460
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,1
  Trọng lượng không tải (kg) 1105
  Trọng lượng toàn tải (kg) 1550
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 42
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 2NR-FE (1.5L)
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 1496
  Tỉ số nén 11.5
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (79)107/6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 140/4200
  Tốc độ tối đa 170
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái   Không có/Without
Hệ thống truyền động   Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số   Hộp số tự động vô cấp/ CVT
Hệ thống treo Trước Độc lập Macpherson/Macpherson strut
  Sau Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện/Electric
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 185/60R15
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa thông gió 15"/Ventilated disc 15"
  Sau Đĩa đặc /Solid disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 5,7
  Trong đô thị 7,1
  Ngoài đô thị 4,9
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
  Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
  Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Cụm đèn sau   Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao   Bóng thường/Bulb
Đèn sương mù Trước Có/With
  Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
  Chức năng gập điện Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
  Màu Cùng màu thân xe/Colored
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng sấy gương Không có/Without
  Chức năng chống bám nước Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
  Sau Không có/Without
Chức năng sấy kính sau   Có/With
Ăng ten   Vây cá mập/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài   Cùng màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thao   Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Cùng màu thân xe/Color
  Sau Cùng màu thân xe/Color
Lưới tản nhiệt Trước Color
Cánh hướng gió sau   Không có/Without
Chắn bùn   Không có/Without
Ống xả kép   Không có/Without
Thanh đỡ nóc xe   Không có/Without
Nội thất
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
  Chất liệu Urethane, mạ bạc/Urathane, Silver ornamentation
  Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh/Audio switch
  Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
  Lẫy chuyển số Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm/Day & Night
Tay nắm cửa trong   Cùng màu nội thất/Pigmentation
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
  Đèn báo chế độ Eco Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With
Cửa sổ trời   Không có/Without
Ghế
Chất liệu bọc ghế   NỈ cao cấp/Fabric-hi
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng thông gió Không có/Without
  Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
  Hàng ghế thứ ba Không có/Without
  Hàng ghế thứ bốn Không có/Without
  Hàng ghế thứ năm Không có/Without
  Tựa tay hàng ghế sau Có/With
Tiện nghi
Rèm che nắng kính sau   Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau   Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay/Manual
Cửa gió sau   Không có/Without
Hộp làm mát   Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa CD
  Số loa 4
  Cổng kết nối AUX Có/With
  Cổng kết nối USB Có/With
  Kết nối Bluetooth Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
  Kết nối wifi Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay Không có/Without
  Kết nối điện thoại thông minh Không có/Without
  Kết nối HDMI Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm   Không có/Without
Khóa cửa điện   Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện   Tự động lên và chống kẹt bên người lá)/Auto Up & Jam protection for driver window
Cốp điều khiển điện   Không có/Without
Hệ thống sạc không dây   Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình   Không có/Without
An ninh
Hệ thống báo động   Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Không có/Without
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh   Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp   Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử   Có/With
Hệ thống ổn định thân xe   Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo   Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình   Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình   Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp   Không có/Without
Camera lùi   Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
  Góc trước Không có/Without
  Góc sau Không có/Without
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Có/With
  Túi khí rèm Có/With
  Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA   Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ   Có/With
Cột lái tự đổ   Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ   Có/With

Dự toán chi phí [VNĐ]

Giá xe niêm yết 540,000,000
Lệ phí trước bạ 54,000,000
Phí cấp biển số 11,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì ĐB 1,560,000
Bảo hiểm TNDS 530,700
Tổng cộng 607,430,700
 
(*)   Giá trên chưa bao gồm chương trình giảm giá của Toyota Hùng Vương, Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn và nhận ưu đãi tốt nhất.
- Mức biểu phí trên áp dụng với khách hàng là cá nhân tại khu vực TP.HCM.
- Hỗ trợ mua xe trả góp: Trả trước 120 triệu đồng.

Sản Phẩm Cùng Loại

bao-gia-lan-banh